Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 11 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 9/12/1950 đến 7/1/1951 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1950

2/1/1951Đại CátThứ Ba · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1950Đại CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/1950CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/1950CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1950CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/1950CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/12/1950CátThứ Ba · 11 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/1950CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/12/1950Thứ Bảymùng 1Mậu DầnMãnVịCát
10/12/1950Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
11/12/1950Thứ Haimùng 3Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
12/12/1950Thứ Bamùng 4Tân TỵChấpChủyĐại Hung
13/12/1950Thứ Tưmùng 5Nhâm NgọPháSâmCát
14/12/1950Thứ Nămmùng 6Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
15/12/1950Thứ Sáumùng 7Giáp ThânThànhQuỷCát
16/12/1950Thứ Bảymùng 8Ất DậuThuLiễuCát
17/12/1950Chủ Nhậtmùng 9Bính TuấtKhaiTinhCát
18/12/1950Thứ Haimùng 10Đinh HợiBếTrươngHung
19/12/1950Thứ Ba11Mậu TýKiếnDựcCát
20/12/1950Thứ Tư12Kỷ SửuTrừChẩnCát
21/12/1950Thứ Năm13Canh DầnMãnGiácCát
22/12/1950Thứ Sáu14Tân MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
23/12/1950Thứ Bảy15Nhâm ThìnĐịnhĐêBình Hòa
24/12/1950Chủ Nhật16Quý TỵChấpPhòngĐại Hung
25/12/1950Thứ Hai17Giáp NgọPháTâmĐại Hung
26/12/1950Thứ Ba18Ất MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/12/1950Thứ Tư19Bính ThânThànhĐại Cát
28/12/1950Thứ Năm20Đinh DậuThuĐẩuCát
29/12/1950Thứ Sáu21Mậu TuấtKhaiNgưuCát
30/12/1950Thứ Bảy22Kỷ HợiBếNữĐại Hung
31/12/1950Chủ Nhật23Canh TýKiếnCát
1/1/1951Thứ Hai24Tân SửuTrừNguyHung
2/1/1951Thứ Ba25Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
3/1/1951Thứ Tư26Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
4/1/1951Thứ Năm27Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/1/1951Thứ Sáu28Ất TỵChấpLâuĐại Hung
6/1/1951Thứ Bảy29Bính NgọPháVịHung
7/1/1951Chủ Nhật30Đinh MùiPháMãoĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.