Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 12 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 30/12/1948 đến 28/1/1949 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1948

20/1/1949Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/1949Đại CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/1/1949Đại CátThứ Năm · 15 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/1/1949Đại CátThứ Ba · 27 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/1/1949Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/1949CátChủ Nhật · 11 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1949CátThứ Sáu · 23 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/1948CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/12/1948Thứ Nămmùng 1Kỷ SửuTrừĐẩuCát
31/12/1948Thứ Sáumùng 2Canh DầnMãnNgưuBình Hòa
1/1/1949Thứ Bảymùng 3Tân MãoBìnhNữHung
2/1/1949Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
3/1/1949Thứ Haimùng 5Quý TỵChấpNguyĐại Hung
4/1/1949Thứ Bamùng 6Giáp NgọPháThấtHung
5/1/1949Thứ Tưmùng 7Ất MùiNguyBíchHung
6/1/1949Thứ Nămmùng 8Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
7/1/1949Thứ Sáumùng 9Đinh DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
8/1/1949Thứ Bảymùng 10Mậu TuấtThuVịĐại Cát
9/1/1949Chủ Nhật11Kỷ HợiKhaiMãoCát
10/1/1949Thứ Hai12Canh TýBếTấtĐại Cát
11/1/1949Thứ Ba13Tân SửuKiếnChủyBình Hòa
12/1/1949Thứ Tư14Nhâm DầnTrừSâmCát
13/1/1949Thứ Năm15Quý MãoMãnTỉnhĐại Cát
14/1/1949Thứ Sáu16Giáp ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/1/1949Thứ Bảy17Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
16/1/1949Chủ Nhật18Bính NgọChấpTinhĐại Hung
17/1/1949Thứ Hai19Đinh MùiPháTrươngHung
18/1/1949Thứ Ba20Mậu ThânNguyDựcHung
19/1/1949Thứ Tư21Kỷ DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
20/1/1949Thứ Năm22Canh TuấtThuGiácĐại Cát
21/1/1949Thứ Sáu23Tân HợiKhaiCangCát
22/1/1949Thứ Bảy24Nhâm TýBếĐêĐại Hung
23/1/1949Chủ Nhật25Quý SửuKiếnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/1/1949Thứ Hai26Giáp DầnTrừTâmBình Hòa
25/1/1949Thứ Ba27Ất MãoMãnĐại Cát
26/1/1949Thứ Tư28Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
27/1/1949Thứ Năm29Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
28/1/1949Thứ Sáu30Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.