Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 11 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 1/12/1948 đến 29/12/1948 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1948

13/12/1948Đại CátThứ Hai · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/1948Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/1948Đại CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/12/1948CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/1948CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/12/1948CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/1948CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/1948CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/12/1948Thứ Tưmùng 1Canh ThânThuCát
2/12/1948Thứ Nămmùng 2Tân DậuKhaiĐẩuCát
3/12/1948Thứ Sáumùng 3Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
4/12/1948Thứ Bảymùng 4Quý HợiKiếnNữCát
5/12/1948Chủ Nhậtmùng 5Giáp TýTrừCát
6/12/1948Thứ Haimùng 6Ất SửuMãnNguyĐại Cát
7/12/1948Thứ Bamùng 7Bính DầnBìnhThấtHung
8/12/1948Thứ Tưmùng 8Đinh MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
9/12/1948Thứ Nămmùng 9Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
10/12/1948Thứ Sáumùng 10Kỷ TỵChấpLâuĐại Hung
11/12/1948Thứ Bảy11Canh NgọPháVịHung
12/12/1948Chủ Nhật12Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1948Thứ Hai13Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
14/12/1948Thứ Ba14Quý DậuThuChủyCát
15/12/1948Thứ Tư15Giáp TuấtKhaiSâmCát
16/12/1948Thứ Năm16Ất HợiBếTỉnhHung
17/12/1948Thứ Sáu17Bính TýKiếnQuỷCát
18/12/1948Thứ Bảy18Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
19/12/1948Chủ Nhật19Mậu DầnMãnTinhBình Hòa
20/12/1948Thứ Hai20Kỷ MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
21/12/1948Thứ Ba21Canh ThìnĐịnhDựcHung
22/12/1948Thứ Tư22Tân TỵChấpChẩnĐại Hung
23/12/1948Thứ Năm23Nhâm NgọPháGiácCát
24/12/1948Thứ Sáu24Quý MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1948Thứ Bảy25Giáp ThânThànhĐêCát
26/12/1948Chủ Nhật26Ất DậuThuPhòngCát
27/12/1948Thứ Hai27Bính TuấtKhaiTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/12/1948Thứ Ba28Đinh HợiBếHung
29/12/1948Thứ Tư29Mậu TýKiếnĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.