Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 1 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 29/1/1949 đến 27/2/1949 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1949

5/2/1949Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/1949Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/1949Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1949Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/2/1949Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/1949CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/1949CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1949CátThứ Hai · 17 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/1949Thứ Bảymùng 1Kỷ MùiPháNữĐại Hung
30/1/1949Chủ Nhậtmùng 2Canh ThânNguyĐại Cát
31/1/1949Thứ Haimùng 3Tân DậuThànhNguyBình Hòa
1/2/1949Thứ Bamùng 4Nhâm TuấtThuThấtĐại HungThụ Tử
2/2/1949Thứ Tưmùng 5Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
3/2/1949Thứ Nămmùng 6Giáp TýBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/2/1949Thứ Sáumùng 7Ất SửuKiếnLâuCát
5/2/1949Thứ Bảymùng 8Bính DầnKiếnVịĐại Cát
6/2/1949Chủ Nhậtmùng 9Đinh MãoTrừMãoCát
7/2/1949Thứ Haimùng 10Mậu ThìnMãnTấtĐại Cát
8/2/1949Thứ Ba11Kỷ TỵBìnhChủyHung
9/2/1949Thứ Tư12Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
10/2/1949Thứ Năm13Tân MùiChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/1949Thứ Sáu14Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
12/2/1949Thứ Bảy15Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
13/2/1949Chủ Nhật16Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
14/2/1949Thứ Hai17Ất HợiThuTrươngCát
15/2/1949Thứ Ba18Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/2/1949Thứ Tư19Đinh SửuBếChẩnCát
17/2/1949Thứ Năm20Mậu DầnKiếnGiácCát
18/2/1949Thứ Sáu21Kỷ MãoTrừCangHung
19/2/1949Thứ Bảy22Canh ThìnMãnĐêBình Hòa
20/2/1949Chủ Nhật23Tân TỵBìnhPhòngBình Hòa
21/2/1949Thứ Hai24Nhâm NgọĐịnhTâmHung
22/2/1949Thứ Ba25Quý MùiChấpHung
23/2/1949Thứ Tư26Giáp ThânPháHung
24/2/1949Thứ Năm27Ất DậuNguyĐẩuHung
25/2/1949Thứ Sáu28Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
26/2/1949Thứ Bảy29Đinh HợiThuNữĐại Cát
27/2/1949Chủ Nhật30Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.