Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 12 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 27/12/1943 đến 24/1/1944 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1943

30/12/1943Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/1944Đại CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/1944Đại CátThứ Hai · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/1944Đại CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/1943CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/1944CátThứ Sáu · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/1/1944CátThứ Bảy · 20 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/1944CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/1943Thứ Haimùng 1Kỷ MùiNguyTrươngHung
28/12/1943Thứ Bamùng 2Canh ThânThànhDựcCát
29/12/1943Thứ Tưmùng 3Tân DậuThuChẩnĐại HungThụ Tử
30/12/1943Thứ Nămmùng 4Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
31/12/1943Thứ Sáumùng 5Quý HợiBếCangĐại Hung
1/1/1944Thứ Bảymùng 6Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
2/1/1944Chủ Nhậtmùng 7Ất SửuTrừPhòngCát
3/1/1944Thứ Haimùng 8Bính DầnMãnTâmBình Hòa
4/1/1944Thứ Bamùng 9Đinh MãoBìnhBình Hòa
5/1/1944Thứ Tưmùng 10Mậu ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1944Thứ Năm11Kỷ TỵChấpĐẩuĐại Hung
7/1/1944Thứ Sáu12Canh NgọChấpNgưuCát
8/1/1944Thứ Bảy13Tân MùiPháNữĐại Hung
9/1/1944Chủ Nhật14Nhâm ThânNguyHung
10/1/1944Thứ Hai15Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
11/1/1944Thứ Ba16Giáp TuấtThuThấtĐại Cát
12/1/1944Thứ Tư17Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
13/1/1944Thứ Năm18Bính TýBếKhuêĐại Hung
14/1/1944Thứ Sáu19Đinh SửuKiếnLâuCát
15/1/1944Thứ Bảy20Mậu DầnTrừVịCát
16/1/1944Chủ Nhật21Kỷ MãoMãnMãoCát
17/1/1944Thứ Hai22Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1944Thứ Ba23Tân TỵĐịnhChủyBình Hòa
19/1/1944Thứ Tư24Nhâm NgọChấpSâmĐại Hung
20/1/1944Thứ Năm25Quý MùiPháTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/1/1944Thứ Sáu26Giáp ThânNguyQuỷHung
22/1/1944Thứ Bảy27Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
23/1/1944Chủ Nhật28Bính TuấtThuTinhCát
24/1/1944Thứ Hai29Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.