Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 11 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 27/11/1943 đến 26/12/1943 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1943

20/12/1943Đại CátThứ Hai · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/12/1943Đại CátThứ Ba · 11 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/1943Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/12/1943Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/12/1943Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/12/1943CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/1943CátThứ Sáu · 21 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/1943CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/11/1943Thứ Bảymùng 1Kỷ SửuMãnLiễuCát
28/11/1943Chủ Nhậtmùng 2Canh DầnBìnhTinhĐại Hung
29/11/1943Thứ Haimùng 3Tân MãoĐịnhTrươngĐại HungThụ Tử
30/11/1943Thứ Bamùng 4Nhâm ThìnChấpDựcĐại Hung
1/12/1943Thứ Tưmùng 5Quý TỵPháChẩnĐại Hung
2/12/1943Thứ Nămmùng 6Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
3/12/1943Thứ Sáumùng 7Ất MùiThànhCangĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1943Thứ Bảymùng 8Bính ThânThuĐêHung
5/12/1943Chủ Nhậtmùng 9Đinh DậuKhaiPhòngCát
6/12/1943Thứ Haimùng 10Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
7/12/1943Thứ Ba11Kỷ HợiKiếnĐại Cát
8/12/1943Thứ Tư12Canh TýTrừCát
9/12/1943Thứ Năm13Tân SửuTrừĐẩuCát
10/12/1943Thứ Sáu14Nhâm DầnMãnNgưuĐại Cát
11/12/1943Thứ Bảy15Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
12/12/1943Chủ Nhật16Giáp ThìnĐịnhHung
13/12/1943Thứ Hai17Ất TỵChấpNguyĐại Hung
14/12/1943Thứ Ba18Bính NgọPháThấtHung
15/12/1943Thứ Tư19Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1943Thứ Năm20Mậu ThânThànhKhuêCát
17/12/1943Thứ Sáu21Kỷ DậuThuLâuCát
18/12/1943Thứ Bảy22Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
19/12/1943Chủ Nhật23Tân HợiBếMãoĐại Hung
20/12/1943Thứ Hai24Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
21/12/1943Thứ Ba25Quý SửuTrừChủyBình Hòa
22/12/1943Thứ Tư26Giáp DầnMãnSâmCát
23/12/1943Thứ Năm27Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
24/12/1943Thứ Sáu28Bính ThìnĐịnhQuỷHung
25/12/1943Thứ Bảy29Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
26/12/1943Chủ Nhật30Mậu NgọPháTinhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.