Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 12 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 29/12/1940 đến 26/1/1941 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1940

12/1/1941Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/1941Đại CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/1/1941Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/1/1941Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/1941Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/1940CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/1941CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/1/1941CátThứ Bảy · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/12/1940Chủ Nhậtmùng 1Bính NgọPháTinhĐại Hung
30/12/1940Thứ Haimùng 2Đinh MùiNguyTrươngHung
31/12/1940Thứ Bamùng 3Mậu ThânThànhDựcCát
1/1/1941Thứ Tưmùng 4Kỷ DậuThuChẩnĐại HungThụ Tử
2/1/1941Thứ Nămmùng 5Canh TuấtKhaiGiácCát
3/1/1941Thứ Sáumùng 6Tân HợiBếCangĐại Hung
4/1/1941Thứ Bảymùng 7Nhâm TýKiếnĐêĐại Cát
5/1/1941Chủ Nhậtmùng 8Quý SửuTrừPhòngCát
6/1/1941Thứ Haimùng 9Giáp DầnMãnTâmBình Hòa
7/1/1941Thứ Bamùng 10Ất MãoMãnĐại Cát
8/1/1941Thứ Tư11Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
9/1/1941Thứ Năm12Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
10/1/1941Thứ Sáu13Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
11/1/1941Thứ Bảy14Kỷ MùiPháNữĐại Hung
12/1/1941Chủ Nhật15Canh ThânNguyĐại Cát
13/1/1941Thứ Hai16Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
14/1/1941Thứ Ba17Nhâm TuấtThuThấtĐại Cát
15/1/1941Thứ Tư18Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
16/1/1941Thứ Năm19Giáp TýBếKhuêĐại Hung
17/1/1941Thứ Sáu20Ất SửuKiếnLâuCát
18/1/1941Thứ Bảy21Bính DầnTrừVịCát
19/1/1941Chủ Nhật22Đinh MãoMãnMãoCát
20/1/1941Thứ Hai23Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/1/1941Thứ Ba24Kỷ TỵĐịnhChủyBình Hòa
22/1/1941Thứ Tư25Canh NgọChấpSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/1/1941Thứ Năm26Tân MùiPháTỉnhHung
24/1/1941Thứ Sáu27Nhâm ThânNguyQuỷHung
25/1/1941Thứ Bảy28Quý DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
26/1/1941Chủ Nhật29Giáp TuấtThuTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.