Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 1 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 27/1/1941 đến 25/2/1941 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1941

27/1/1941Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1941CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/2/1941CátThứ Ba · 16 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/1941CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1941CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/1941CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/2/1941CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/1941CátThứ Ba · 30 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/1/1941Thứ Haimùng 1Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
28/1/1941Thứ Bamùng 2Bính TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/1/1941Thứ Tưmùng 3Đinh SửuKiếnChẩnCát
30/1/1941Thứ Nămmùng 4Mậu DầnTrừGiácCát
31/1/1941Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoMãnCangCát
1/2/1941Thứ Bảymùng 6Canh ThìnBìnhĐêCát
2/2/1941Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵĐịnhPhòngCát
3/2/1941Thứ Haimùng 8Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
4/2/1941Thứ Bamùng 9Quý MùiPháHung
5/2/1941Thứ Tưmùng 10Giáp ThânPháHung
6/2/1941Thứ Năm11Ất DậuNguyĐẩuHung
7/2/1941Thứ Sáu12Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
8/2/1941Thứ Bảy13Đinh HợiThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/1941Chủ Nhật14Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
10/2/1941Thứ Hai15Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
11/2/1941Thứ Ba16Canh DầnKiếnThấtCát
12/2/1941Thứ Tư17Tân MãoTrừBíchCát
13/2/1941Thứ Năm18Nhâm ThìnMãnKhuêBình Hòa
14/2/1941Thứ Sáu19Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
15/2/1941Thứ Bảy20Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
16/2/1941Chủ Nhật21Ất MùiChấpMãoĐại Hung
17/2/1941Thứ Hai22Bính ThânPháTấtBình Hòa
18/2/1941Thứ Ba23Đinh DậuNguyChủyBình Hòa
19/2/1941Thứ Tư24Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
20/2/1941Thứ Năm25Kỷ HợiThuTỉnhCát
21/2/1941Thứ Sáu26Canh TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
22/2/1941Thứ Bảy27Tân SửuBếLiễuĐại Hung
23/2/1941Chủ Nhật28Nhâm DầnKiếnTinhBình Hòa
24/2/1941Thứ Hai29Quý MãoTrừTrươngCát
25/2/1941Thứ Ba30Giáp ThìnMãnDựcCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.