Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 11 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 29/11/1940 đến 28/12/1940 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1940

11/12/1940Đại CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/12/1940Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/1940Đại CátThứ Hai · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/12/1940CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/1940CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/1940CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1940CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/1940CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/1940Thứ Sáumùng 1Bính TýTrừQuỷHung
30/11/1940Thứ Bảymùng 2Đinh SửuMãnLiễuCát
1/12/1940Chủ Nhậtmùng 3Mậu DầnBìnhTinhĐại Hung
2/12/1940Thứ Haimùng 4Kỷ MãoĐịnhTrươngĐại HungThụ Tử
3/12/1940Thứ Bamùng 5Canh ThìnChấpDựcĐại Hung
4/12/1940Thứ Tưmùng 6Tân TỵPháChẩnĐại Hung
5/12/1940Thứ Nămmùng 7Nhâm NgọNguyGiácBình Hòa
6/12/1940Thứ Sáumùng 8Quý MùiThànhCangĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1940Thứ Bảymùng 9Giáp ThânThuĐêCát
8/12/1940Chủ Nhậtmùng 10Ất DậuThuPhòngCát
9/12/1940Thứ Hai11Bính TuấtKhaiTâmCát
10/12/1940Thứ Ba12Đinh HợiBếHung
11/12/1940Thứ Tư13Mậu TýKiếnĐại Cát
12/12/1940Thứ Năm14Kỷ SửuTrừĐẩuCát
13/12/1940Thứ Sáu15Canh DầnMãnNgưuBình Hòa
14/12/1940Thứ Bảy16Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
15/12/1940Chủ Nhật17Nhâm ThìnĐịnhCát
16/12/1940Thứ Hai18Quý TỵChấpNguyĐại Hung
17/12/1940Thứ Ba19Giáp NgọPháThấtHung
18/12/1940Thứ Tư20Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
19/12/1940Thứ Năm21Bính ThânThànhKhuêCát
20/12/1940Thứ Sáu22Đinh DậuThuLâuCát
21/12/1940Thứ Bảy23Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
22/12/1940Chủ Nhật24Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
23/12/1940Thứ Hai25Canh TýKiếnTấtĐại Cát
24/12/1940Thứ Ba26Tân SửuTrừChủyBình Hòa
25/12/1940Thứ Tư27Nhâm DầnMãnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/12/1940Thứ Năm28Quý MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
27/12/1940Thứ Sáu29Giáp ThìnĐịnhQuỷHung
28/12/1940Thứ Bảy30Ất TỵChấpLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.