Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 12 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 5/1/1935 đến 3/2/1935 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1934

3/2/1935Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/1935Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/1935Đại CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/1935Đại CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/1/1935Đại CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/1935CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/1/1935CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/1935CátThứ Bảy · 22 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/1/1935Thứ Bảymùng 1Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
6/1/1935Chủ Nhậtmùng 2Nhâm NgọPháTinhBình Hòa
7/1/1935Thứ Haimùng 3Quý MùiPháTrươngHung
8/1/1935Thứ Bamùng 4Giáp ThânNguyDựcHung
9/1/1935Thứ Tưmùng 5Ất DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
10/1/1935Thứ Nămmùng 6Bính TuấtThuGiácCát
11/1/1935Thứ Sáumùng 7Đinh HợiKhaiCangCát
12/1/1935Thứ Bảymùng 8Mậu TýBếĐêĐại Hung
13/1/1935Chủ Nhậtmùng 9Kỷ SửuKiếnPhòngCát
14/1/1935Thứ Haimùng 10Canh DầnTrừTâmĐại Cát
15/1/1935Thứ Ba11Tân MãoMãnĐại Cát
16/1/1935Thứ Tư12Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
17/1/1935Thứ Năm13Quý TỵĐịnhĐẩuCát
18/1/1935Thứ Sáu14Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
19/1/1935Thứ Bảy15Ất MùiPháNữĐại Hung
20/1/1935Chủ Nhật16Bính ThânNguyHung
21/1/1935Thứ Hai17Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
22/1/1935Thứ Ba18Mậu TuấtThuThấtĐại Cát
23/1/1935Thứ Tư19Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
24/1/1935Thứ Năm20Canh TýBếKhuêCát
25/1/1935Thứ Sáu21Tân SửuKiếnLâuCát
26/1/1935Thứ Bảy22Nhâm DầnTrừVịCát
27/1/1935Chủ Nhật23Quý MãoMãnMãoCát
28/1/1935Thứ Hai24Giáp ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/1/1935Thứ Ba25Ất TỵĐịnhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/1/1935Thứ Tư26Bính NgọChấpSâmĐại Hung
31/1/1935Thứ Năm27Đinh MùiPháTỉnhHung
1/2/1935Thứ Sáu28Mậu ThânNguyQuỷHung
2/2/1935Thứ Bảy29Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
3/2/1935Chủ Nhật30Canh TuấtThuTinhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.