Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 11 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 7/12/1934 đến 4/1/1935 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1934

17/12/1934Đại CátThứ Hai · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/1934Đại CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/1934Đại CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/1934Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/1934Đại CátThứ Hai · 25 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/12/1934CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/12/1934CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/1934CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/12/1934Thứ Sáumùng 1Nhâm TýTrừQuỷHung
8/12/1934Thứ Bảymùng 2Quý SửuMãnLiễuCát
9/12/1934Chủ Nhậtmùng 3Giáp DầnMãnTinhBình Hòa
10/12/1934Thứ Haimùng 4Ất MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
11/12/1934Thứ Bamùng 5Bính ThìnĐịnhDựcHung
12/12/1934Thứ Tưmùng 6Đinh TỵChấpChẩnĐại Hung
13/12/1934Thứ Nămmùng 7Mậu NgọPháGiácHung
14/12/1934Thứ Sáumùng 8Kỷ MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
15/12/1934Thứ Bảymùng 9Canh ThânThànhĐêCát
16/12/1934Chủ Nhậtmùng 10Tân DậuThuPhòngCát
17/12/1934Thứ Hai11Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
18/12/1934Thứ Ba12Quý HợiBếHung
19/12/1934Thứ Tư13Giáp TýKiếnĐại Cát
20/12/1934Thứ Năm14Ất SửuTrừĐẩuCát
21/12/1934Thứ Sáu15Bính DầnMãnNgưuBình Hòa
22/12/1934Thứ Bảy16Đinh MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
23/12/1934Chủ Nhật17Mậu ThìnĐịnhHung
24/12/1934Thứ Hai18Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
25/12/1934Thứ Ba19Canh NgọPháThấtHung
26/12/1934Thứ Tư20Tân MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
27/12/1934Thứ Năm21Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
28/12/1934Thứ Sáu22Quý DậuThuLâuCát
29/12/1934Thứ Bảy23Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
30/12/1934Chủ Nhật24Ất HợiBếMãoĐại Hung
31/12/1934Thứ Hai25Bính TýKiếnTấtĐại Cát
1/1/1935Thứ Ba26Đinh SửuTrừChủyBình Hòa
2/1/1935Thứ Tư27Mậu DầnMãnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/1/1935Thứ Năm28Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
4/1/1935Thứ Sáu29Canh ThìnĐịnhQuỷHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.