Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 1 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 4/2/1935 đến 4/3/1935 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1935

19/2/1935Đại CátThứ Ba · 16 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/1935Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/1935Đại CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/2/1935Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/2/1935Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1935CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/2/1935CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/1935CátThứ Hai · 29 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/2/1935Thứ Haimùng 1Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
5/2/1935Thứ Bamùng 2Nhâm TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/2/1935Thứ Tưmùng 3Quý SửuBếChẩnHung
7/2/1935Thứ Nămmùng 4Giáp DầnKiếnGiácCát
8/2/1935Thứ Sáumùng 5Ất MãoTrừCangHung
9/2/1935Thứ Bảymùng 6Bính ThìnMãnĐêĐại Cát
10/2/1935Chủ Nhậtmùng 7Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
11/2/1935Thứ Haimùng 8Mậu NgọĐịnhTâmHung
12/2/1935Thứ Bamùng 9Kỷ MùiChấpHung
13/2/1935Thứ Tưmùng 10Canh ThânPháHung
14/2/1935Thứ Năm11Tân DậuNguyĐẩuHung
15/2/1935Thứ Sáu12Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
16/2/1935Thứ Bảy13Quý HợiThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/2/1935Chủ Nhật14Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
18/2/1935Thứ Hai15Ất SửuBếNguyĐại Hung
19/2/1935Thứ Ba16Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
20/2/1935Thứ Tư17Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
21/2/1935Thứ Năm18Mậu ThìnMãnKhuêBình Hòa
22/2/1935Thứ Sáu19Kỷ TỵBìnhLâuBình Hòa
23/2/1935Thứ Bảy20Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
24/2/1935Chủ Nhật21Tân MùiChấpMãoĐại Hung
25/2/1935Thứ Hai22Nhâm ThânPháTấtĐại Hung
26/2/1935Thứ Ba23Quý DậuNguyChủyĐại Hung
27/2/1935Thứ Tư24Giáp TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
28/2/1935Thứ Năm25Ất HợiThuTỉnhCát
1/3/1935Thứ Sáu26Bính TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/3/1935Thứ Bảy27Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
3/3/1935Chủ Nhật28Mậu DầnKiếnTinhBình Hòa
4/3/1935Thứ Hai29Kỷ MãoTrừTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.