Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 12 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 2/1/1919 đến 31/1/1919 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1918

8/1/1919Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/1919Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/1/1919Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/1919Đại CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/1919Đại CátThứ Hai · 26 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/1919CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/1919CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/1/1919CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/1/1919Thứ Nămmùng 1Giáp DầnMãnGiácCát
3/1/1919Thứ Sáumùng 2Ất MãoBìnhCangHung
4/1/1919Thứ Bảymùng 3Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/1/1919Chủ Nhậtmùng 4Đinh TỵChấpPhòngĐại Hung
6/1/1919Thứ Haimùng 5Mậu NgọPháTâmĐại Hung
7/1/1919Thứ Bamùng 6Kỷ MùiPháVĩHung
8/1/1919Thứ Tưmùng 7Canh ThânNguyCơĐại Cát
9/1/1919Thứ Nămmùng 8Tân DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
10/1/1919Thứ Sáumùng 9Nhâm TuấtThuNgưuCát
11/1/1919Thứ Bảymùng 10Quý HợiKhaiNữCát
12/1/1919Chủ Nhật11Giáp TýBếHưĐại Hung
13/1/1919Thứ Hai12Ất SửuKiếnNguyHung
14/1/1919Thứ Ba13Bính DầnTrừThấtCát
15/1/1919Thứ Tư14Đinh MãoMãnBíchĐại Cát
16/1/1919Thứ Năm15Mậu ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/1/1919Thứ Sáu16Kỷ TỵĐịnhLâuCát
18/1/1919Thứ Bảy17Canh NgọChấpVịĐại Cát
19/1/1919Chủ Nhật18Tân MùiPháMãoĐại Hung
20/1/1919Thứ Hai19Nhâm ThânNguyTấtBình Hòa
21/1/1919Thứ Ba20Quý DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
22/1/1919Thứ Tư21Giáp TuấtThuSâmCát
23/1/1919Thứ Năm22Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
24/1/1919Thứ Sáu23Bính TýBếQuỷĐại Hung
25/1/1919Thứ Bảy24Đinh SửuKiếnLiễuBình Hòa
26/1/1919Chủ Nhật25Mậu DầnTrừTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/1/1919Thứ Hai26Kỷ MãoMãnTrươngĐại Cát
28/1/1919Thứ Ba27Canh ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/1/1919Thứ Tư28Tân TỵĐịnhChẩnCát
30/1/1919Thứ Năm29Nhâm NgọChấpGiácĐại Hung
31/1/1919Thứ Sáu30Quý MùiPháCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.