Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 1 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 1/2/1919 đến 1/3/1919 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1919

4/2/1919Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/1919CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/2/1919CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/1919CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/2/1919CátThứ Sáu · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/2/1919CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/2/1919CátThứ Sáu · 21 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/2/1919CátChủ Nhật · 23 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/1919Thứ Bảymùng 1Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
2/2/1919Chủ Nhậtmùng 2Ất DậuThànhPhòngCát
3/2/1919Thứ Haimùng 3Bính TuấtThuTâmĐại Hung — Thụ Tử
4/2/1919Thứ Bamùng 4Đinh HợiKhaiVĩĐại Cát
5/2/1919Thứ Tưmùng 5Mậu TýBếCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/2/1919Thứ Nămmùng 6Kỷ SửuBếĐẩuHung
7/2/1919Thứ Sáumùng 7Canh DầnKiếnNgưuBình Hòa
8/2/1919Thứ Bảymùng 8Tân MãoTrừNữHung
9/2/1919Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThìnMãnHưCát
10/2/1919Thứ Haimùng 10Quý TỵBìnhNguyĐại Hung
11/2/1919Thứ Ba11Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa
12/2/1919Thứ Tư12Ất MùiChấpBíchHung
13/2/1919Thứ Năm13Bính ThânPháKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/2/1919Thứ Sáu14Đinh DậuNguyLâuCát
15/2/1919Thứ Bảy15Mậu TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
16/2/1919Chủ Nhật16Kỷ HợiThuMãoBình Hòa
17/2/1919Thứ Hai17Canh TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/2/1919Thứ Ba18Tân SửuBếChủyĐại Hung
19/2/1919Thứ Tư19Nhâm DầnKiếnSâmCát
20/2/1919Thứ Năm20Quý MãoTrừTỉnhCát
21/2/1919Thứ Sáu21Giáp ThìnMãnQuỷCát
22/2/1919Thứ Bảy22Ất TỵBìnhLiễuHung
23/2/1919Chủ Nhật23Bính NgọĐịnhTinhCát
24/2/1919Thứ Hai24Đinh MùiChấpTrươngCát
25/2/1919Thứ Ba25Mậu ThânPháDựcĐại Hung
26/2/1919Thứ Tư26Kỷ DậuNguyChẩnHung
27/2/1919Thứ Năm27Canh TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
28/2/1919Thứ Sáu28Tân HợiThuCangBình Hòa
1/3/1919Thứ Bảy29Nhâm TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.