Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 11 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 3/12/1918 đến 1/1/1919 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1918

4/12/1918Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/1918Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/1918Đại CátThứ Ba · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/1918Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/12/1918Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/1918Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/1918Đại CátThứ Ba · 15 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/1918CátChủ Nhật · 13 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/12/1918Thứ Bamùng 1Giáp ThânThuDựcĐại Cát
4/12/1918Thứ Tưmùng 2Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
5/12/1918Thứ Nămmùng 3Bính TuấtBếGiácHung
6/12/1918Thứ Sáumùng 4Đinh HợiKiếnCangCát
7/12/1918Thứ Bảymùng 5Mậu TýTrừĐêHung
8/12/1918Chủ Nhậtmùng 6Kỷ SửuMãnPhòngĐại Cát
9/12/1918Thứ Haimùng 7Canh DầnMãnTâmBình Hòa
10/12/1918Thứ Bamùng 8Tân MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
11/12/1918Thứ Tưmùng 9Nhâm ThìnĐịnhCơĐại Cát
12/12/1918Thứ Nămmùng 10Quý TỵChấpĐẩuĐại Hung
13/12/1918Thứ Sáu11Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
14/12/1918Thứ Bảy12Ất MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/12/1918Chủ Nhật13Bính ThânThànhHưCát
16/12/1918Thứ Hai14Đinh DậuThuNguyBình Hòa
17/12/1918Thứ Ba15Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
18/12/1918Thứ Tư16Kỷ HợiBếBíchHung
19/12/1918Thứ Năm17Canh TýKiếnKhuêBình Hòa
20/12/1918Thứ Sáu18Tân SửuTrừLâuCát
21/12/1918Thứ Bảy19Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
22/12/1918Chủ Nhật20Quý MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
23/12/1918Thứ Hai21Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
24/12/1918Thứ Ba22Ất TỵChấpChủyĐại Hung
25/12/1918Thứ Tư23Bính NgọPháSâmHung
26/12/1918Thứ Năm24Đinh MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/12/1918Thứ Sáu25Mậu ThânThànhQuỷCát
28/12/1918Thứ Bảy26Kỷ DậuThuLiễuCát
29/12/1918Chủ Nhật27Canh TuấtKhaiTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/12/1918Thứ Hai28Tân HợiBếTrươngHung
31/12/1918Thứ Ba29Nhâm TýKiếnDựcĐại Cát
1/1/1919Thứ Tư30Quý SửuTrừChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.