Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 12 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 13/1/1918 đến 10/2/1918 dương lịch. Trong 29 ngày có 16 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1917

8/2/1918Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/1918Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/1918Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1918Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/1918Đại CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/1/1918Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/2/1918Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/1918CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/1/1918Chủ Nhậtmùng 1Canh ThânNguyHưĐại Cát
14/1/1918Thứ Haimùng 2Tân DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
15/1/1918Thứ Bamùng 3Nhâm TuấtThuThấtĐại Cát
16/1/1918Thứ Tưmùng 4Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
17/1/1918Thứ Nămmùng 5Giáp TýBếKhuêĐại Hung
18/1/1918Thứ Sáumùng 6Ất SửuKiếnLâuCát
19/1/1918Thứ Bảymùng 7Bính DầnTrừVịCát
20/1/1918Chủ Nhậtmùng 8Đinh MãoMãnMãoCát
21/1/1918Thứ Haimùng 9Mậu ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/1/1918Thứ Bamùng 10Kỷ TỵĐịnhChủyBình Hòa
23/1/1918Thứ Tư11Canh NgọChấpSâmĐại Cát
24/1/1918Thứ Năm12Tân MùiPháTỉnhHung
25/1/1918Thứ Sáu13Nhâm ThânNguyQuỷHung
26/1/1918Thứ Bảy14Quý DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
27/1/1918Chủ Nhật15Giáp TuấtThuTinhCát
28/1/1918Thứ Hai16Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
29/1/1918Thứ Ba17Bính TýBếDựcĐại Hung
30/1/1918Thứ Tư18Đinh SửuKiếnChẩnCát
31/1/1918Thứ Năm19Mậu DầnTrừGiácCát
1/2/1918Thứ Sáu20Kỷ MãoMãnCangCát
2/2/1918Thứ Bảy21Canh ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/2/1918Chủ Nhật22Tân TỵĐịnhPhòngCát
4/2/1918Thứ Hai23Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
5/2/1918Thứ Ba24Quý MùiChấpVĩHung
6/2/1918Thứ Tư25Giáp ThânPháCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/2/1918Thứ Năm26Ất DậuNguyĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
8/2/1918Thứ Sáu27Bính TuấtThànhNgưuĐại Cát
9/2/1918Thứ Bảy28Đinh HợiThuNữĐại Cát
10/2/1918Chủ Nhật29Mậu TýKhaiHưCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.