Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 11 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 14/12/1917 đến 12/1/1918 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1917

26/12/1917Đại CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/1918Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/12/1917Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/1917Đại CátThứ Hai · 11 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/12/1917CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/1/1918CátThứ Ba · 19 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/1918CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/1918CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/12/1917Thứ Sáumùng 1Canh DầnMãnNgưuBình Hòa
15/12/1917Thứ Bảymùng 2Tân MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
16/12/1917Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThìnĐịnhHưCát
17/12/1917Thứ Haimùng 4Quý TỵChấpNguyĐại Hung
18/12/1917Thứ Bamùng 5Giáp NgọPháThấtHung
19/12/1917Thứ Tưmùng 6Ất MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/12/1917Thứ Nămmùng 7Bính ThânThànhKhuêCát
21/12/1917Thứ Sáumùng 8Đinh DậuThuLâuCát
22/12/1917Thứ Bảymùng 9Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
23/12/1917Chủ Nhậtmùng 10Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
24/12/1917Thứ Hai11Canh TýKiếnTấtĐại Cát
25/12/1917Thứ Ba12Tân SửuTrừChủyBình Hòa
26/12/1917Thứ Tư13Nhâm DầnMãnSâmĐại Cát
27/12/1917Thứ Năm14Quý MãoBìnhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
28/12/1917Thứ Sáu15Giáp ThìnĐịnhQuỷHung
29/12/1917Thứ Bảy16Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
30/12/1917Chủ Nhật17Bính NgọPháTinhĐại Hung
31/12/1917Thứ Hai18Đinh MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/1918Thứ Ba19Mậu ThânThànhDựcCát
2/1/1918Thứ Tư20Kỷ DậuThuChẩnCát
3/1/1918Thứ Năm21Canh TuấtKhaiGiácCát
4/1/1918Thứ Sáu22Tân HợiBếCangĐại Hung
5/1/1918Thứ Bảy23Nhâm TýKiếnĐêĐại Cát
6/1/1918Chủ Nhật24Quý SửuTrừPhòngCát
7/1/1918Thứ Hai25Giáp DầnTrừTâmBình Hòa
8/1/1918Thứ Ba26Ất MãoMãnVĩĐại Hung — Thụ Tử
9/1/1918Thứ Tư27Bính ThìnBìnhCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/1/1918Thứ Năm28Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
11/1/1918Thứ Sáu29Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
12/1/1918Thứ Bảy30Kỷ MùiPháNữĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.