Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 1 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 11/2/1918 đến 12/3/1918 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1918

28/2/1918Đại CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/2/1918CátThứ Ba · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/3/1918CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/1918CátThứ Năm · 11 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/1918CátThứ Ba · 16 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/1918CátThứ Ba · 23 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1918CátThứ Bảy · 27 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/2/1918CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/2/1918Thứ Haimùng 1Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
12/2/1918Thứ Bamùng 2Canh DầnKiếnThấtCát
13/2/1918Thứ Tưmùng 3Tân MãoTrừBíchCát
14/2/1918Thứ Nămmùng 4Nhâm ThìnMãnKhuêBình Hòa
15/2/1918Thứ Sáumùng 5Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
16/2/1918Thứ Bảymùng 6Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
17/2/1918Chủ Nhậtmùng 7Ất MùiChấpMãoĐại Hung
18/2/1918Thứ Haimùng 8Bính ThânPháTấtBình Hòa
19/2/1918Thứ Bamùng 9Đinh DậuNguyChủyBình Hòa
20/2/1918Thứ Tưmùng 10Mậu TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
21/2/1918Thứ Năm11Kỷ HợiThuTỉnhCát
22/2/1918Thứ Sáu12Canh TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/2/1918Thứ Bảy13Tân SửuBếLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/2/1918Chủ Nhật14Nhâm DầnKiếnTinhBình Hòa
25/2/1918Thứ Hai15Quý MãoTrừTrươngCát
26/2/1918Thứ Ba16Giáp ThìnMãnDựcCát
27/2/1918Thứ Tư17Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
28/2/1918Thứ Năm18Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
1/3/1918Thứ Sáu19Đinh MùiChấpCangBình Hòa
2/3/1918Thứ Bảy20Mậu ThânPháĐêĐại Hung
3/3/1918Chủ Nhật21Kỷ DậuNguyPhòngHung
4/3/1918Thứ Hai22Canh TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
5/3/1918Thứ Ba23Tân HợiThuVĩCát
6/3/1918Thứ Tư24Nhâm TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/3/1918Thứ Năm25Quý SửuKhaiĐẩuCát
8/3/1918Thứ Sáu26Giáp DầnBếNgưuBình Hòa
9/3/1918Thứ Bảy27Ất MãoKiếnNữCát
10/3/1918Chủ Nhật28Bính ThìnTrừHưHung
11/3/1918Thứ Hai29Đinh TỵMãnNguyHung
12/3/1918Thứ Ba30Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.