Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 12 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 23/12/1908 đến 21/1/1909 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1908

23/12/1908Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/1/1909Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/1909Đại CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/1909Đại CátThứ Ba · 28 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/1/1909Đại CátThứ Hai · 13 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/1909CátChủ Nhật · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/1/1909CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/1909CátThứ Sáu · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/1908Thứ Tưmùng 1Nhâm TýKiếnCơĐại Cát
24/12/1908Thứ Nămmùng 2Quý SửuTrừĐẩuCát
25/12/1908Thứ Sáumùng 3Giáp DầnMãnNgưuBình Hòa
26/12/1908Thứ Bảymùng 4Ất MãoBìnhNữHung
27/12/1908Chủ Nhậtmùng 5Bính ThìnĐịnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/12/1908Thứ Haimùng 6Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
29/12/1908Thứ Bamùng 7Mậu NgọPháThấtHung
30/12/1908Thứ Tưmùng 8Kỷ MùiNguyBíchHung
31/12/1908Thứ Nămmùng 9Canh ThânThànhKhuêCát
1/1/1909Thứ Sáumùng 10Tân DậuThuLâuĐại Hung — Thụ Tử
2/1/1909Thứ Bảy11Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
3/1/1909Chủ Nhật12Quý HợiBếMãoĐại Hung
4/1/1909Thứ Hai13Giáp TýKiếnTấtĐại Cát
5/1/1909Thứ Ba14Ất SửuTrừChủyBình Hòa
6/1/1909Thứ Tư15Bính DầnMãnSâmCát
7/1/1909Thứ Năm16Đinh MãoMãnTỉnhĐại Cát
8/1/1909Thứ Sáu17Mậu ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/1/1909Thứ Bảy18Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
10/1/1909Chủ Nhật19Canh NgọChấpTinhCát
11/1/1909Thứ Hai20Tân MùiPháTrươngHung
12/1/1909Thứ Ba21Nhâm ThânNguyDựcHung
13/1/1909Thứ Tư22Quý DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
14/1/1909Thứ Năm23Giáp TuấtThuGiácCát
15/1/1909Thứ Sáu24Ất HợiKhaiCangCát
16/1/1909Thứ Bảy25Bính TýBếĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/1/1909Chủ Nhật26Đinh SửuKiếnPhòngCát
18/1/1909Thứ Hai27Mậu DầnTrừTâmBình Hòa
19/1/1909Thứ Ba28Kỷ MãoMãnVĩĐại Cát
20/1/1909Thứ Tư29Canh ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/1/1909Thứ Năm30Tân TỵĐịnhĐẩuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.