Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 11 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 24/11/1908 đến 22/12/1908 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1908

26/11/1908Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/11/1908Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/1908Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/12/1908Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/1908CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/11/1908CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/1908CátThứ Sáu · 18 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/12/1908CátThứ Hai · 14 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/11/1908Thứ Bamùng 1Quý MùiThànhVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/11/1908Thứ Tưmùng 2Giáp ThânThuCơĐại Cát
26/11/1908Thứ Nămmùng 3Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
27/11/1908Thứ Sáumùng 4Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
28/11/1908Thứ Bảymùng 5Đinh HợiKiếnNữCát
29/11/1908Chủ Nhậtmùng 6Mậu TýTrừHưHung
30/11/1908Thứ Haimùng 7Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
1/12/1908Thứ Bamùng 8Canh DầnBìnhThấtHung
2/12/1908Thứ Tưmùng 9Tân MãoĐịnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
3/12/1908Thứ Nămmùng 10Nhâm ThìnChấpKhuêĐại Hung
4/12/1908Thứ Sáu11Quý TỵPháLâuĐại Hung
5/12/1908Thứ Bảy12Giáp NgọNguyVịĐại Cát
6/12/1908Chủ Nhật13Ất MùiThànhMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/12/1908Thứ Hai14Bính ThânThuTấtCát
8/12/1908Thứ Ba15Đinh DậuThuChủyCát
9/12/1908Thứ Tư16Mậu TuấtKhaiSâmCát
10/12/1908Thứ Năm17Kỷ HợiBếTỉnhHung
11/12/1908Thứ Sáu18Canh TýKiếnQuỷCát
12/12/1908Thứ Bảy19Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
13/12/1908Chủ Nhật20Nhâm DầnMãnTinhĐại Cát
14/12/1908Thứ Hai21Quý MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
15/12/1908Thứ Ba22Giáp ThìnĐịnhDựcHung
16/12/1908Thứ Tư23Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
17/12/1908Thứ Năm24Bính NgọPháGiácHung
18/12/1908Thứ Sáu25Đinh MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/12/1908Thứ Bảy26Mậu ThânThànhĐêCát
20/12/1908Chủ Nhật27Kỷ DậuThuPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/12/1908Thứ Hai28Canh TuấtKhaiTâmCát
22/12/1908Thứ Ba29Tân HợiBếVĩHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.