Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 11 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 22/12/2166 đến 20/1/2167 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2166

6/1/2167Đại CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2167Đại CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/12/2166Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/2166CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/1/2167CátChủ Nhật · 14 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2167CátThứ Sáu · 26 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/1/2167CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/2166CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/12/2166Thứ Haimùng 1Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
23/12/2166Thứ Bamùng 2Ất DậuThuChủyCát
24/12/2166Thứ Tưmùng 3Bính TuấtKhaiSâmCát
25/12/2166Thứ Nămmùng 4Đinh HợiBếTỉnhHung
26/12/2166Thứ Sáumùng 5Mậu TýKiếnQuỷCát
27/12/2166Thứ Bảymùng 6Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
28/12/2166Chủ Nhậtmùng 7Canh DầnMãnTinhBình Hòa
29/12/2166Thứ Haimùng 8Tân MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
30/12/2166Thứ Bamùng 9Nhâm ThìnĐịnhDựcCát
31/12/2166Thứ Tưmùng 10Quý TỵChấpChẩnĐại Hung
1/1/2167Thứ Năm11Giáp NgọPháGiácHung
2/1/2167Thứ Sáu12Ất MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/1/2167Thứ Bảy13Bính ThânThànhĐêCát
4/1/2167Chủ Nhật14Đinh DậuThuPhòngCát
5/1/2167Thứ Hai15Mậu TuấtKhaiTâmCát
6/1/2167Thứ Ba16Kỷ HợiKhaiVĩĐại Cát
7/1/2167Thứ Tư17Canh TýBếCơĐại Cát
8/1/2167Thứ Năm18Tân SửuKiếnĐẩuCát
9/1/2167Thứ Sáu19Nhâm DầnTrừNgưuBình Hòa
10/1/2167Thứ Bảy20Quý MãoMãnNữĐại Hung — Thụ Tử
11/1/2167Chủ Nhật21Giáp ThìnBìnhHưĐại Hung
12/1/2167Thứ Hai22Ất TỵĐịnhNguyHung
13/1/2167Thứ Ba23Bính NgọChấpThấtHung
14/1/2167Thứ Tư24Đinh MùiPháBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/1/2167Thứ Năm25Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
16/1/2167Thứ Sáu26Kỷ DậuThànhLâuCát
17/1/2167Thứ Bảy27Canh TuấtThuVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/1/2167Chủ Nhật28Tân HợiKhaiMãoCát
19/1/2167Thứ Hai29Nhâm TýBếTấtĐại Hung
20/1/2167Thứ Ba30Quý SửuKiếnChủyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.