Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 12 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 21/1/2167 đến 19/2/2167 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2166

27/1/2167Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/2167Đại CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/2/2167Đại CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/1/2167Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/2167Đại CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/2167CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/1/2167CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2167CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/1/2167Thứ Tưmùng 1Giáp DầnTrừSâmCát
22/1/2167Thứ Nămmùng 2Ất MãoMãnTỉnhĐại Cát
23/1/2167Thứ Sáumùng 3Bính ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/1/2167Thứ Bảymùng 4Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
25/1/2167Chủ Nhậtmùng 5Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
26/1/2167Thứ Haimùng 6Kỷ MùiPháTrươngHung
27/1/2167Thứ Bamùng 7Canh ThânNguyDựcĐại Cát
28/1/2167Thứ Tưmùng 8Tân DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
29/1/2167Thứ Nămmùng 9Nhâm TuấtThuGiácCát
30/1/2167Thứ Sáumùng 10Quý HợiKhaiCangCát
31/1/2167Thứ Bảy11Giáp TýBếĐêĐại Hung
1/2/2167Chủ Nhật12Ất SửuKiếnPhòngCát
2/2/2167Thứ Hai13Bính DầnTrừTâmBình Hòa
3/2/2167Thứ Ba14Đinh MãoMãnVĩĐại Cát
4/2/2167Thứ Tư15Mậu ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/2/2167Thứ Năm16Kỷ TỵBìnhĐẩuBình Hòa
6/2/2167Thứ Sáu17Canh NgọĐịnhNgưuHung
7/2/2167Thứ Bảy18Tân MùiChấpNữĐại Hung
8/2/2167Chủ Nhật19Nhâm ThânPháHưĐại Hung
9/2/2167Thứ Hai20Quý DậuNguyNguyĐại Hung — Thụ Tử
10/2/2167Thứ Ba21Giáp TuấtThànhThấtĐại Cát
11/2/2167Thứ Tư22Ất HợiThuBíchCát
12/2/2167Thứ Năm23Bính TýKhaiKhuêĐại Cát
13/2/2167Thứ Sáu24Đinh SửuBếLâuCát
14/2/2167Thứ Bảy25Mậu DầnKiếnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/2/2167Chủ Nhật26Kỷ MãoTrừMãoHung
16/2/2167Thứ Hai27Canh ThìnMãnTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/2/2167Thứ Ba28Tân TỵBìnhChủyHung
18/2/2167Thứ Tư29Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
19/2/2167Thứ Năm30Quý MùiChấpTỉnhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.