Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Nhuận Âm Lịch Năm 2166

Tháng 10 nhuận âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 23/11/2166 đến 21/12/2166 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 nhuận âm lịch 2166

3/12/2166Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2166Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2166Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 10 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2166CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/2166CátThứ Năm · 19 tháng 10 nhuận âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/12/2166CátThứ Ba · 24 tháng 10 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2166CátThứ Bảy · 28 tháng 10 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/11/2166CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 10 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 nhuận âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/11/2166Chủ Nhậtmùng 1Ất MãoĐịnhMãoCát
24/11/2166Thứ Haimùng 2Bính ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/11/2166Thứ Bamùng 3Đinh TỵPháChủyĐại Hung
26/11/2166Thứ Tưmùng 4Mậu NgọNguySâmBình Hòa
27/11/2166Thứ Nămmùng 5Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
28/11/2166Thứ Sáumùng 6Canh ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
29/11/2166Thứ Bảymùng 7Tân DậuKhaiLiễuCát
30/11/2166Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
1/12/2166Thứ Haimùng 9Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
2/12/2166Thứ Bamùng 10Giáp TýTrừDựcCát
3/12/2166Thứ Tư11Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
4/12/2166Thứ Năm12Bính DầnBìnhGiácHung
5/12/2166Thứ Sáu13Đinh MãoĐịnhCangHung
6/12/2166Thứ Bảy14Mậu ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/12/2166Chủ Nhật15Kỷ TỵPháPhòngĐại Hung
8/12/2166Thứ Hai16Canh NgọPháTâmĐại Hung
9/12/2166Thứ Ba17Tân MùiNguyVĩHung
10/12/2166Thứ Tư18Nhâm ThânThànhCơĐại Hung — Thụ Tử
11/12/2166Thứ Năm19Quý DậuThuĐẩuCát
12/12/2166Thứ Sáu20Giáp TuấtKhaiNgưuCát
13/12/2166Thứ Bảy21Ất HợiBếNữĐại Hung
14/12/2166Chủ Nhật22Bính TýKiếnHưCát
15/12/2166Thứ Hai23Đinh SửuTrừNguyHung
16/12/2166Thứ Ba24Mậu DầnMãnThấtCát
17/12/2166Thứ Tư25Kỷ MãoBìnhBíchBình Hòa
18/12/2166Thứ Năm26Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/12/2166Thứ Sáu27Tân TỵChấpLâuĐại Hung
20/12/2166Thứ Bảy28Nhâm NgọPháVịCát
21/12/2166Chủ Nhật29Quý MùiNguyMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.