Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 10 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 19/11/2055 đến 17/12/2055 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2055

25/11/2055Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2055Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2055Đại CátThứ Ba · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2055Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/11/2055CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2055CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/2055CátThứ Sáu · 29 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2055CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/2055Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵPháLâuĐại Hung
20/11/2055Thứ Bảymùng 2Canh NgọNguyVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/11/2055Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiThànhMãoCát
22/11/2055Thứ Haimùng 4Nhâm ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
23/11/2055Thứ Bamùng 5Quý DậuKhaiChủyCát
24/11/2055Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtBếSâmCát
25/11/2055Thứ Nămmùng 7Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
26/11/2055Thứ Sáumùng 8Bính TýTrừQuỷHung
27/11/2055Thứ Bảymùng 9Đinh SửuMãnLiễuCát
28/11/2055Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnBìnhTinhĐại Hung
29/11/2055Thứ Hai11Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
30/11/2055Thứ Ba12Canh ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2055Thứ Tư13Tân TỵPháChẩnĐại Hung
2/12/2055Thứ Năm14Nhâm NgọNguyGiácBình Hòa
3/12/2055Thứ Sáu15Quý MùiThànhCangCát
4/12/2055Thứ Bảy16Giáp ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
5/12/2055Chủ Nhật17Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
6/12/2055Thứ Hai18Bính TuấtBếTâmĐại Hung
7/12/2055Thứ Ba19Đinh HợiKiếnĐại Cát
8/12/2055Thứ Tư20Mậu TýKiếnĐại Cát
9/12/2055Thứ Năm21Kỷ SửuTrừĐẩuCát
10/12/2055Thứ Sáu22Canh DầnMãnNgưuBình Hòa
11/12/2055Thứ Bảy23Tân MãoBìnhNữHung
12/12/2055Chủ Nhật24Nhâm ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
13/12/2055Thứ Hai25Quý TỵChấpNguyĐại Hung
14/12/2055Thứ Ba26Giáp NgọPháThấtHung
15/12/2055Thứ Tư27Ất MùiNguyBíchHung
16/12/2055Thứ Năm28Bính ThânThànhKhuêĐại HungThụ Tử
17/12/2055Thứ Sáu29Đinh DậuThuLâuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.