Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 11 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 20/12/1968 đến 17/1/1969 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1968

28/12/1968Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/1969Đại CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/1/1969Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/1968CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/1969CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/1969CátChủ Nhật · 24 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/12/1968CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/1/1969CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/12/1968Thứ Sáumùng 1Giáp TýKiếnQuỷCát
21/12/1968Thứ Bảymùng 2Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
22/12/1968Chủ Nhậtmùng 3Bính DầnMãnTinhBình Hòa
23/12/1968Thứ Haimùng 4Đinh MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
24/12/1968Thứ Bamùng 5Mậu ThìnĐịnhDựcHung
25/12/1968Thứ Tưmùng 6Kỷ TỵChấpChẩnĐại Hung
26/12/1968Thứ Nămmùng 7Canh NgọPháGiácHung
27/12/1968Thứ Sáumùng 8Tân MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
28/12/1968Thứ Bảymùng 9Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
29/12/1968Chủ Nhậtmùng 10Quý DậuThuPhòngCát
30/12/1968Thứ Hai11Giáp TuấtKhaiTâmCát
31/12/1968Thứ Ba12Ất HợiBếHung
1/1/1969Thứ Tư13Bính TýKiếnĐại Cát
2/1/1969Thứ Năm14Đinh SửuTrừĐẩuCát
3/1/1969Thứ Sáu15Mậu DầnMãnNgưuBình Hòa
4/1/1969Thứ Bảy16Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
5/1/1969Chủ Nhật17Canh ThìnĐịnhHung
6/1/1969Thứ Hai18Tân TỵĐịnhNguyHung
7/1/1969Thứ Ba19Nhâm NgọChấpThấtHung
8/1/1969Thứ Tư20Quý MùiPháBíchĐại HungSát Chủ Dương
9/1/1969Thứ Năm21Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
10/1/1969Thứ Sáu22Ất DậuThànhLâuCát
11/1/1969Thứ Bảy23Bính TuấtThuVịĐại Cát
12/1/1969Chủ Nhật24Đinh HợiKhaiMãoCát
13/1/1969Thứ Hai25Mậu TýBếTấtĐại Hung
14/1/1969Thứ Ba26Kỷ SửuKiếnChủyBình Hòa
15/1/1969Thứ Tư27Canh DầnTrừSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/1/1969Thứ Năm28Tân MãoMãnTỉnhĐại HungThụ Tử
17/1/1969Thứ Sáu29Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.