Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 12 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 18/1/1969 đến 15/2/1969 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1968

4/2/1969Đại CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/1/1969Đại CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/1/1969CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/1969CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/1969CátThứ Bảy · 22 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/1969CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/1969CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/1969CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/1969Thứ Bảymùng 1Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
19/1/1969Chủ Nhậtmùng 2Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
20/1/1969Thứ Haimùng 3Ất MùiPháTrươngHung
21/1/1969Thứ Bamùng 4Bính ThânNguyDựcHung
22/1/1969Thứ Tưmùng 5Đinh DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
23/1/1969Thứ Nămmùng 6Mậu TuấtThuGiácCát
24/1/1969Thứ Sáumùng 7Kỷ HợiKhaiCangCát
25/1/1969Thứ Bảymùng 8Canh TýBếĐêCát
26/1/1969Chủ Nhậtmùng 9Tân SửuKiếnPhòngCát
27/1/1969Thứ Haimùng 10Nhâm DầnTrừTâmBình Hòa
28/1/1969Thứ Ba11Quý MãoMãnĐại Cát
29/1/1969Thứ Tư12Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1969Thứ Năm13Ất TỵĐịnhĐẩuCát
31/1/1969Thứ Sáu14Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
1/2/1969Thứ Bảy15Đinh MùiPháNữĐại Hung
2/2/1969Chủ Nhật16Mậu ThânNguyHung
3/2/1969Thứ Hai17Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
4/2/1969Thứ Ba18Canh TuấtThuThấtĐại Cát
5/2/1969Thứ Tư19Tân HợiThuBíchCát
6/2/1969Thứ Năm20Nhâm TýKhaiKhuêCát
7/2/1969Thứ Sáu21Quý SửuBếLâuHung
8/2/1969Thứ Bảy22Giáp DầnKiếnVịCát
9/2/1969Chủ Nhật23Ất MãoTrừMãoHung
10/2/1969Thứ Hai24Bính ThìnMãnTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/2/1969Thứ Ba25Đinh TỵBìnhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/1969Thứ Tư26Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
13/2/1969Thứ Năm27Kỷ MùiChấpTỉnhHung
14/2/1969Thứ Sáu28Canh ThânPháQuỷĐại Hung
15/2/1969Thứ Bảy29Tân DậuNguyLiễuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.