Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 11 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 18/12/1960 đến 16/1/1961 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1960

24/12/1960Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/1960Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/1960CátThứ Ba · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/1960CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/1961CátThứ Ba · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/1961CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/1/1961CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/1961CátThứ Sáu · 20 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/1960Chủ Nhậtmùng 1Canh ThìnĐịnhHung
19/12/1960Thứ Haimùng 2Tân TỵChấpNguyĐại Hung
20/12/1960Thứ Bamùng 3Nhâm NgọPháThấtCát
21/12/1960Thứ Tưmùng 4Quý MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1960Thứ Nămmùng 5Giáp ThânThànhKhuêCát
23/12/1960Thứ Sáumùng 6Ất DậuThuLâuCát
24/12/1960Thứ Bảymùng 7Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
25/12/1960Chủ Nhậtmùng 8Đinh HợiBếMãoĐại Hung
26/12/1960Thứ Haimùng 9Mậu TýKiếnTấtĐại Cát
27/12/1960Thứ Bamùng 10Kỷ SửuTrừChủyBình Hòa
28/12/1960Thứ Tư11Canh DầnMãnSâmCát
29/12/1960Thứ Năm12Tân MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
30/12/1960Thứ Sáu13Nhâm ThìnĐịnhQuỷCát
31/12/1960Thứ Bảy14Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
1/1/1961Chủ Nhật15Giáp NgọPháTinhĐại Hung
2/1/1961Thứ Hai16Ất MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
3/1/1961Thứ Ba17Bính ThânThànhDựcCát
4/1/1961Thứ Tư18Đinh DậuThuChẩnCát
5/1/1961Thứ Năm19Mậu TuấtKhaiGiácCát
6/1/1961Thứ Sáu20Kỷ HợiKhaiCangCát
7/1/1961Thứ Bảy21Canh TýBếĐêCát
8/1/1961Chủ Nhật22Tân SửuKiếnPhòngCát
9/1/1961Thứ Hai23Nhâm DầnTrừTâmBình Hòa
10/1/1961Thứ Ba24Quý MãoMãnĐại HungThụ Tử
11/1/1961Thứ Tư25Giáp ThìnBìnhHung
12/1/1961Thứ Năm26Ất TỵĐịnhĐẩuCát
13/1/1961Thứ Sáu27Bính NgọChấpNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/1/1961Thứ Bảy28Đinh MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
15/1/1961Chủ Nhật29Mậu ThânNguyHung
16/1/1961Thứ Hai30Kỷ DậuThànhNguyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.