Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 10 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 19/11/1960 đến 17/12/1960 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1960

3/12/1960Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1960Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/1960Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/1960Đại CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/1960CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/1960CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1960CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/1960CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/1960Thứ Bảymùng 1Tân HợiKiếnNữCát
20/11/1960Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TýTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/11/1960Thứ Haimùng 3Quý SửuMãnNguyBình Hòa
22/11/1960Thứ Bamùng 4Giáp DầnBìnhThấtCát
23/11/1960Thứ Tưmùng 5Ất MãoĐịnhBíchĐại Cát
24/11/1960Thứ Nămmùng 6Bính ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/11/1960Thứ Sáumùng 7Đinh TỵPháLâuĐại Hung
26/11/1960Thứ Bảymùng 8Mậu NgọNguyVịBình Hòa
27/11/1960Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MùiThànhMãoCát
28/11/1960Thứ Haimùng 10Canh ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
29/11/1960Thứ Ba11Tân DậuKhaiChủyCát
30/11/1960Thứ Tư12Nhâm TuấtBếSâmHung
1/12/1960Thứ Năm13Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
2/12/1960Thứ Sáu14Giáp TýTrừQuỷCát
3/12/1960Thứ Bảy15Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
4/12/1960Chủ Nhật16Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
5/12/1960Thứ Hai17Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
6/12/1960Thứ Ba18Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1960Thứ Tư19Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
8/12/1960Thứ Năm20Canh NgọPháGiácHung
9/12/1960Thứ Sáu21Tân MùiNguyCangĐại Hung
10/12/1960Thứ Bảy22Nhâm ThânThànhĐêĐại HungThụ Tử
11/12/1960Chủ Nhật23Quý DậuThuPhòngCát
12/12/1960Thứ Hai24Giáp TuấtKhaiTâmCát
13/12/1960Thứ Ba25Ất HợiBếHung
14/12/1960Thứ Tư26Bính TýKiếnĐại Cát
15/12/1960Thứ Năm27Đinh SửuTrừĐẩuCát
16/12/1960Thứ Sáu28Mậu DầnMãnNgưuBình Hòa
17/12/1960Thứ Bảy29Kỷ MãoBìnhNữHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.