Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 10 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 10/11/1950 đến 8/12/1950 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1950

6/12/1950Đại CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1950Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1950Đại CátThứ Hai · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1950Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/1950Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1950CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/11/1950CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/12/1950CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/11/1950Thứ Sáumùng 1Kỷ DậuKhaiLâuCát
11/11/1950Thứ Bảymùng 2Canh TuấtBếVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/11/1950Chủ Nhậtmùng 3Tân HợiKiếnMãoCát
13/11/1950Thứ Haimùng 4Nhâm TýTrừTấtBình Hòa
14/11/1950Thứ Bamùng 5Quý SửuMãnChủyCát
15/11/1950Thứ Tưmùng 6Giáp DầnBìnhSâmCát
16/11/1950Thứ Nămmùng 7Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
17/11/1950Thứ Sáumùng 8Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/11/1950Thứ Bảymùng 9Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
19/11/1950Chủ Nhậtmùng 10Mậu NgọNguyTinhHung
20/11/1950Thứ Hai11Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
21/11/1950Thứ Ba12Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
22/11/1950Thứ Tư13Tân DậuKhaiChẩnCát
23/11/1950Thứ Năm14Nhâm TuấtBếGiácHung
24/11/1950Thứ Sáu15Quý HợiKiếnCangCát
25/11/1950Thứ Bảy16Giáp TýTrừĐêCát
26/11/1950Chủ Nhật17Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
27/11/1950Thứ Hai18Bính DầnBìnhTâmĐại Hung
28/11/1950Thứ Ba19Đinh MãoĐịnhBình Hòa
29/11/1950Thứ Tư20Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
30/11/1950Thứ Năm21Kỷ TỵPháĐẩuĐại Hung
1/12/1950Thứ Sáu22Canh NgọNguyNgưuHung
2/12/1950Thứ Bảy23Tân MùiThànhNữCát
3/12/1950Chủ Nhật24Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
4/12/1950Thứ Hai25Quý DậuKhaiNguyBình Hòa
5/12/1950Thứ Ba26Giáp TuấtBếThấtCát
6/12/1950Thứ Tư27Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
7/12/1950Thứ Năm28Bính TýTrừKhuêHung
8/12/1950Thứ Sáu29Đinh SửuMãnLâuĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.