Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 10 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 1/11/1948 đến 30/11/1948 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1948

18/11/1948Đại CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1948Đại CátThứ Ba · 30 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1948Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1948Đại CátThứ Hai · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1948Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1948Đại CátThứ Tư · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1948CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/11/1948CátThứ Sáu · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/1948Thứ Haimùng 1Canh DầnĐịnhTâmBình Hòa
2/11/1948Thứ Bamùng 2Tân MãoChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/11/1948Thứ Tưmùng 3Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
4/11/1948Thứ Nămmùng 4Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
5/11/1948Thứ Sáumùng 5Giáp NgọThànhNgưuCát
6/11/1948Thứ Bảymùng 6Ất MùiThuNữBình Hòa
7/11/1948Chủ Nhậtmùng 7Bính ThânKhaiĐại HungThụ Tử
8/11/1948Thứ Haimùng 8Đinh DậuKhaiNguyBình Hòa
9/11/1948Thứ Bamùng 9Mậu TuấtBếThấtHung
10/11/1948Thứ Tưmùng 10Kỷ HợiKiếnBíchĐại Cát
11/11/1948Thứ Năm11Canh TýTrừKhuêHung
12/11/1948Thứ Sáu12Tân SửuMãnLâuĐại Cát
13/11/1948Thứ Bảy13Nhâm DầnBìnhVịHung
14/11/1948Chủ Nhật14Quý MãoĐịnhMãoHung
15/11/1948Thứ Hai15Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1948Thứ Ba16Ất TỵPháChủyHung
17/11/1948Thứ Tư17Bính NgọNguySâmBình Hòa
18/11/1948Thứ Năm18Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
19/11/1948Thứ Sáu19Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
20/11/1948Thứ Bảy20Kỷ DậuKhaiLiễuCát
21/11/1948Chủ Nhật21Canh TuấtBếTinhĐại Hung
22/11/1948Thứ Hai22Tân HợiKiếnTrươngĐại Cát
23/11/1948Thứ Ba23Nhâm TýTrừDựcHung
24/11/1948Thứ Tư24Quý SửuMãnChẩnĐại Cát
25/11/1948Thứ Năm25Giáp DầnBìnhGiácCát
26/11/1948Thứ Sáu26Ất MãoĐịnhCangCát
27/11/1948Thứ Bảy27Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1948Chủ Nhật28Đinh TỵPháPhòngĐại Hung
29/11/1948Thứ Hai29Mậu NgọNguyTâmHung
30/11/1948Thứ Ba30Kỷ MùiThànhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.