Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1938

Tháng 11 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 22/12/1938 đến 19/1/1939 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1938

13/1/1939Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/1939Đại CátThứ Năm · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/1938Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/1938CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/1938CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/1939CátThứ Năm · 22 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/1939CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/1938CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/12/1938Thứ Nămmùng 1Mậu TýKiếnKhuêBình Hòa
23/12/1938Thứ Sáumùng 2Kỷ SửuTrừLâuCát
24/12/1938Thứ Bảymùng 3Canh DầnMãnVịCát
25/12/1938Chủ Nhậtmùng 4Tân MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
26/12/1938Thứ Haimùng 5Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
27/12/1938Thứ Bamùng 6Quý TỵChấpChủyĐại Hung
28/12/1938Thứ Tưmùng 7Giáp NgọPháSâmHung
29/12/1938Thứ Nămmùng 8Ất MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
30/12/1938Thứ Sáumùng 9Bính ThânThànhQuỷCát
31/12/1938Thứ Bảymùng 10Đinh DậuThuLiễuCát
1/1/1939Chủ Nhật11Mậu TuấtKhaiTinhCát
2/1/1939Thứ Hai12Kỷ HợiBếTrươngHung
3/1/1939Thứ Ba13Canh TýKiếnDựcCát
4/1/1939Thứ Tư14Tân SửuTrừChẩnCát
5/1/1939Thứ Năm15Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
6/1/1939Thứ Sáu16Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
7/1/1939Thứ Bảy17Giáp ThìnBìnhĐêĐại Hung
8/1/1939Chủ Nhật18Ất TỵĐịnhPhòngCát
9/1/1939Thứ Hai19Bính NgọChấpTâmĐại Hung
10/1/1939Thứ Ba20Đinh MùiPháĐại HungSát Chủ Dương
11/1/1939Thứ Tư21Mậu ThânNguyBình Hòa
12/1/1939Thứ Năm22Kỷ DậuThànhĐẩuCát
13/1/1939Thứ Sáu23Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
14/1/1939Thứ Bảy24Tân HợiKhaiNữCát
15/1/1939Chủ Nhật25Nhâm TýBếĐại Hung
16/1/1939Thứ Hai26Quý SửuKiếnNguyHung
17/1/1939Thứ Ba27Giáp DầnTrừThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/1/1939Thứ Tư28Ất MãoMãnBíchĐại HungThụ Tử
19/1/1939Thứ Năm29Bính ThìnBìnhKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.