Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1938

Tháng 10 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 22/11/1938 đến 21/12/1938 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1938

29/11/1938Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/1938Đại CátThứ Hai · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1938Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/1938Đại CátThứ Ba · 29 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/11/1938CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/1938CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/1938CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/1938CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/1938Thứ Bamùng 1Mậu NgọNguyThấtBình Hòa
23/11/1938Thứ Tưmùng 2Kỷ MùiThànhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/11/1938Thứ Nămmùng 3Canh ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
25/11/1938Thứ Sáumùng 4Tân DậuKhaiLâuCát
26/11/1938Thứ Bảymùng 5Nhâm TuấtBếVịHung
27/11/1938Chủ Nhậtmùng 6Quý HợiKiếnMãoCát
28/11/1938Thứ Haimùng 7Giáp TýTrừTấtĐại Cát
29/11/1938Thứ Bamùng 8Ất SửuMãnChủyĐại Cát
30/11/1938Thứ Tưmùng 9Bính DầnBìnhSâmHung
1/12/1938Thứ Nămmùng 10Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
2/12/1938Thứ Sáu11Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/12/1938Thứ Bảy12Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
4/12/1938Chủ Nhật13Canh NgọNguyTinhHung
5/12/1938Thứ Hai14Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
6/12/1938Thứ Ba15Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
7/12/1938Thứ Tư16Quý DậuKhaiChẩnCát
8/12/1938Thứ Năm17Giáp TuấtBếGiácCát
9/12/1938Thứ Sáu18Ất HợiBếCangĐại Hung
10/12/1938Thứ Bảy19Bính TýKiếnĐêBình Hòa
11/12/1938Chủ Nhật20Đinh SửuTrừPhòngCát
12/12/1938Thứ Hai21Mậu DầnMãnTâmBình Hòa
13/12/1938Thứ Ba22Kỷ MãoBìnhBình Hòa
14/12/1938Thứ Tư23Canh ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
15/12/1938Thứ Năm24Tân TỵChấpĐẩuĐại Hung
16/12/1938Thứ Sáu25Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
17/12/1938Thứ Bảy26Quý MùiNguyNữĐại Hung
18/12/1938Chủ Nhật27Giáp ThânThànhĐại HungThụ Tử
19/12/1938Thứ Hai28Ất DậuThuNguyBình Hòa
20/12/1938Thứ Ba29Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
21/12/1938Thứ Tư30Đinh HợiBếBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.