Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1938

Tháng 12 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 20/1/1939 đến 18/2/1939 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1938

8/2/1939Đại CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/2/1939Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/1939Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/1939Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1939Đại CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/1939Đại CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/1/1939CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/1939CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/1939Thứ Sáumùng 1Đinh TỵĐịnhLâuCát
21/1/1939Thứ Bảymùng 2Mậu NgọChấpVịHung
22/1/1939Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
23/1/1939Thứ Haimùng 4Canh ThânNguyTấtĐại Cát
24/1/1939Thứ Bamùng 5Tân DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
25/1/1939Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtThuSâmCát
26/1/1939Thứ Nămmùng 7Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
27/1/1939Thứ Sáumùng 8Giáp TýBếQuỷĐại Hung
28/1/1939Thứ Bảymùng 9Ất SửuKiếnLiễuBình Hòa
29/1/1939Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnTrừTinhBình Hòa
30/1/1939Thứ Hai11Đinh MãoMãnTrươngĐại Cát
31/1/1939Thứ Ba12Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/2/1939Thứ Tư13Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
2/2/1939Thứ Năm14Canh NgọChấpGiácĐại Cát
3/2/1939Thứ Sáu15Tân MùiPháCangĐại Hung
4/2/1939Thứ Bảy16Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
5/2/1939Chủ Nhật17Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
6/2/1939Thứ Hai18Giáp TuấtThànhTâmCát
7/2/1939Thứ Ba19Ất HợiThuCát
8/2/1939Thứ Tư20Bính TýKhaiĐại Cát
9/2/1939Thứ Năm21Đinh SửuBếĐẩuCát
10/2/1939Thứ Sáu22Mậu DầnKiếnNgưuBình Hòa
11/2/1939Thứ Bảy23Kỷ MãoTrừNữHung
12/2/1939Chủ Nhật24Canh ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
13/2/1939Thứ Hai25Tân TỵBìnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/2/1939Thứ Ba26Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
15/2/1939Thứ Tư27Quý MùiChấpBíchHung
16/2/1939Thứ Năm28Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
17/2/1939Thứ Sáu29Ất DậuNguyLâuĐại HungThụ Tử
18/2/1939Thứ Bảy30Bính TuấtThànhVịĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.