Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 10 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 4/11/1918 đến 2/12/1918 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1918

14/11/1918Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1918Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1918Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/11/1918Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1918Đại CátThứ Hai · 29 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1918Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/1918CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/11/1918CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/11/1918Thứ Haimùng 1Ất MãoChấpTrươngHung
5/11/1918Thứ Bamùng 2Bính ThìnPháDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/11/1918Thứ Tưmùng 3Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
7/11/1918Thứ Nămmùng 4Mậu NgọThànhGiácCát
8/11/1918Thứ Sáumùng 5Kỷ MùiThuCangBình Hòa
9/11/1918Thứ Bảymùng 6Canh ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
10/11/1918Chủ Nhậtmùng 7Tân DậuKhaiPhòngCát
11/11/1918Thứ Haimùng 8Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
12/11/1918Thứ Bamùng 9Quý HợiKiếnVĩĐại Cát
13/11/1918Thứ Tưmùng 10Giáp TýTrừCơĐại Cát
14/11/1918Thứ Năm11Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
15/11/1918Thứ Sáu12Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
16/11/1918Thứ Bảy13Đinh MãoĐịnhNữHung
17/11/1918Chủ Nhật14Mậu ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/11/1918Thứ Hai15Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
19/11/1918Thứ Ba16Canh NgọNguyThấtBình Hòa
20/11/1918Thứ Tư17Tân MùiThànhBíchĐại Cát
21/11/1918Thứ Năm18Nhâm ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
22/11/1918Thứ Sáu19Quý DậuKhaiLâuCát
23/11/1918Thứ Bảy20Giáp TuấtBếVịCát
24/11/1918Chủ Nhật21Ất HợiKiếnMãoĐại Cát
25/11/1918Thứ Hai22Bính TýTrừTấtBình Hòa
26/11/1918Thứ Ba23Đinh SửuMãnChủyCát
27/11/1918Thứ Tư24Mậu DầnBìnhSâmHung
28/11/1918Thứ Năm25Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
29/11/1918Thứ Sáu26Canh ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/11/1918Thứ Bảy27Tân TỵPháLiễuĐại Hung
1/12/1918Chủ Nhật28Nhâm NgọNguyTinhHung
2/12/1918Thứ Hai29Quý MùiThànhTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.