Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 10 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 25/10/1908 đến 23/11/1908 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1908

7/11/1908Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/1908Đại CátThứ Hai · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1908Đại CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1908Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/1908CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/11/1908CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/1908CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/1908CátThứ Bảy · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/10/1908Chủ Nhậtmùng 1Quý SửuBìnhPhòngHung
26/10/1908Thứ Haimùng 2Giáp DầnĐịnhTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/10/1908Thứ Bamùng 3Ất MãoChấpVĩHung
28/10/1908Thứ Tưmùng 4Bính ThìnPháCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/10/1908Thứ Nămmùng 5Đinh TỵNguyĐẩuBình Hòa
30/10/1908Thứ Sáumùng 6Mậu NgọThànhNgưuCát
31/10/1908Thứ Bảymùng 7Kỷ MùiThuNữBình Hòa
1/11/1908Chủ Nhậtmùng 8Canh ThânKhaiHưĐại Hung — Thụ Tử
2/11/1908Thứ Haimùng 9Tân DậuBếNguyĐại Hung
3/11/1908Thứ Bamùng 10Nhâm TuấtKiếnThấtCát
4/11/1908Thứ Tư11Quý HợiTrừBíchCát
5/11/1908Thứ Năm12Giáp TýMãnKhuêHung
6/11/1908Thứ Sáu13Ất SửuBìnhLâuHung
7/11/1908Thứ Bảy14Bính DầnĐịnhVịĐại Cát
8/11/1908Chủ Nhật15Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
9/11/1908Thứ Hai16Mậu ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/11/1908Thứ Ba17Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
11/11/1908Thứ Tư18Canh NgọNguySâmBình Hòa
12/11/1908Thứ Năm19Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
13/11/1908Thứ Sáu20Nhâm ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
14/11/1908Thứ Bảy21Quý DậuKhaiLiễuCát
15/11/1908Chủ Nhật22Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
16/11/1908Thứ Hai23Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
17/11/1908Thứ Ba24Bính TýTrừDựcHung
18/11/1908Thứ Tư25Đinh SửuMãnChẩnĐại Cát
19/11/1908Thứ Năm26Mậu DầnBìnhGiácHung
20/11/1908Thứ Sáu27Kỷ MãoĐịnhCangHung
21/11/1908Thứ Bảy28Canh ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/11/1908Chủ Nhật29Tân TỵPháPhòngĐại Hung
23/11/1908Thứ Hai30Nhâm NgọNguyTâmHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.