Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 11 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 30/11/1902 đến 29/12/1902 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1902

15/12/1902Đại CátThứ Hai · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/1902Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1902CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/1902CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Hư · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/12/1902CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/1902CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/1902CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/1902CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thu · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/11/1902Chủ Nhậtmùng 1Đinh TỵPháPhòngĐại Hung
1/12/1902Thứ Haimùng 2Mậu NgọNguyTâmHung
2/12/1902Thứ Bamùng 3Kỷ MùiThànhVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/12/1902Thứ Tưmùng 4Canh ThânThuCơCát
4/12/1902Thứ Nămmùng 5Tân DậuKhaiĐẩuCát
5/12/1902Thứ Sáumùng 6Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
6/12/1902Thứ Bảymùng 7Quý HợiKiếnNữCát
7/12/1902Chủ Nhậtmùng 8Giáp TýTrừHưCát
8/12/1902Thứ Haimùng 9Ất SửuMãnNguyĐại Cát
9/12/1902Thứ Bamùng 10Bính DầnMãnThấtCát
10/12/1902Thứ Tư11Đinh MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
11/12/1902Thứ Năm12Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
12/12/1902Thứ Sáu13Kỷ TỵChấpLâuĐại Hung
13/12/1902Thứ Bảy14Canh NgọPháVịHung
14/12/1902Chủ Nhật15Tân MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/12/1902Thứ Hai16Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
16/12/1902Thứ Ba17Quý DậuThuChủyCát
17/12/1902Thứ Tư18Giáp TuấtKhaiSâmCát
18/12/1902Thứ Năm19Ất HợiBếTỉnhHung
19/12/1902Thứ Sáu20Bính TýKiếnQuỷCát
20/12/1902Thứ Bảy21Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
21/12/1902Chủ Nhật22Mậu DầnMãnTinhBình Hòa
22/12/1902Thứ Hai23Kỷ MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
23/12/1902Thứ Ba24Canh ThìnĐịnhDựcHung
24/12/1902Thứ Tư25Tân TỵChấpChẩnĐại Hung
25/12/1902Thứ Năm26Nhâm NgọPháGiácCát
26/12/1902Thứ Sáu27Quý MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/12/1902Thứ Bảy28Giáp ThânThànhĐêCát
28/12/1902Chủ Nhật29Ất DậuThuPhòngCát
29/12/1902Thứ Hai30Bính TuấtKhaiTâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.