Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 12 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 30/12/1902 đến 28/1/1903 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1902

22/1/1903Đại CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/1902Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/1/1903Đại CátThứ Hai · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/1/1903Đại CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/1903Đại CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/1903Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/1/1903CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/1903CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/12/1902Thứ Bamùng 1Đinh HợiBếVĩHung
31/12/1902Thứ Tưmùng 2Mậu TýKiếnCơĐại Cát
1/1/1903Thứ Nămmùng 3Kỷ SửuTrừĐẩuCát
2/1/1903Thứ Sáumùng 4Canh DầnMãnNgưuBình Hòa
3/1/1903Thứ Bảymùng 5Tân MãoBìnhNữHung
4/1/1903Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThìnĐịnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/1/1903Thứ Haimùng 7Quý TỵChấpNguyĐại Hung
6/1/1903Thứ Bamùng 8Giáp NgọPháThấtHung
7/1/1903Thứ Tưmùng 9Ất MùiPháBíchHung
8/1/1903Thứ Nămmùng 10Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
9/1/1903Thứ Sáu11Đinh DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
10/1/1903Thứ Bảy12Mậu TuấtThuVịĐại Cát
11/1/1903Chủ Nhật13Kỷ HợiKhaiMãoCát
12/1/1903Thứ Hai14Canh TýBếTấtĐại Cát
13/1/1903Thứ Ba15Tân SửuKiếnChủyBình Hòa
14/1/1903Thứ Tư16Nhâm DầnTrừSâmCát
15/1/1903Thứ Năm17Quý MãoMãnTỉnhĐại Cát
16/1/1903Thứ Sáu18Giáp ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/1/1903Thứ Bảy19Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
18/1/1903Chủ Nhật20Bính NgọChấpTinhĐại Hung
19/1/1903Thứ Hai21Đinh MùiPháTrươngHung
20/1/1903Thứ Ba22Mậu ThânNguyDựcHung
21/1/1903Thứ Tư23Kỷ DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
22/1/1903Thứ Năm24Canh TuấtThuGiácĐại Cát
23/1/1903Thứ Sáu25Tân HợiKhaiCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/1/1903Thứ Bảy26Nhâm TýBếĐêĐại Hung
25/1/1903Chủ Nhật27Quý SửuKiếnPhòngCát
26/1/1903Thứ Hai28Giáp DầnTrừTâmBình Hòa
27/1/1903Thứ Ba29Ất MãoMãnVĩĐại Cát
28/1/1903Thứ Tư30Bính ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.