Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 10 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 24/10/2147 đến 22/11/2147 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2147

13/11/2147Đại CátThứ Hai · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2147CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2147CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2147CátChủ Nhật · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Hư · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/2147CátChủ Nhật · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/10/2147CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2147CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2147CátThứ Bảy · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/2147Thứ Bamùng 1Ất TỵNguyChủyHung
25/10/2147Thứ Tưmùng 2Bính NgọThànhSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/10/2147Thứ Nămmùng 3Đinh MùiThuTỉnhCát
27/10/2147Thứ Sáumùng 4Mậu ThânKhaiQuỷĐại Hung — Thụ Tử
28/10/2147Thứ Bảymùng 5Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
29/10/2147Chủ Nhậtmùng 6Canh TuấtKiếnTinhBình Hòa
30/10/2147Thứ Haimùng 7Tân HợiTrừTrươngCát
31/10/2147Thứ Bamùng 8Nhâm TýMãnDựcBình Hòa
1/11/2147Thứ Tưmùng 9Quý SửuBìnhChẩnHung
2/11/2147Thứ Nămmùng 10Giáp DầnĐịnhGiácCát
3/11/2147Thứ Sáu11Ất MãoChấpCangĐại Hung
4/11/2147Thứ Bảy12Bính ThìnPháĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/11/2147Chủ Nhật13Đinh TỵNguyPhòngBình Hòa
6/11/2147Thứ Hai14Mậu NgọThànhTâmCát
7/11/2147Thứ Ba15Kỷ MùiThuVĩCát
8/11/2147Thứ Tư16Canh ThânKhaiCơĐại Hung — Thụ Tử
9/11/2147Thứ Năm17Tân DậuKhaiĐẩuCát
10/11/2147Thứ Sáu18Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
11/11/2147Thứ Bảy19Quý HợiKiếnNữCát
12/11/2147Chủ Nhật20Giáp TýTrừHưCát
13/11/2147Thứ Hai21Ất SửuMãnNguyĐại Cát
14/11/2147Thứ Ba22Bính DầnBìnhThấtHung
15/11/2147Thứ Tư23Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
16/11/2147Thứ Năm24Mậu ThìnChấpKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/11/2147Thứ Sáu25Kỷ TỵPháLâuĐại Hung
18/11/2147Thứ Bảy26Canh NgọNguyVịBình Hòa
19/11/2147Chủ Nhật27Tân MùiThànhMãoCát
20/11/2147Thứ Hai28Nhâm ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử
21/11/2147Thứ Ba29Quý DậuKhaiChủyCát
22/11/2147Thứ Tư30Giáp TuấtBếSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.