Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 9 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 25/9/2147 đến 23/10/2147 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2147

15/10/2147Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/10/2147Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2147Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/10/2147CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/10/2147CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/2147CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2147CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2147CátThứ Sáu · 19 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/2147Thứ Haimùng 1Bính TýBìnhTấtBình Hòa
26/9/2147Thứ Bamùng 2Đinh SửuĐịnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/9/2147Thứ Tưmùng 3Mậu DầnChấpSâmĐại Hung — Thụ Tử
28/9/2147Thứ Nămmùng 4Kỷ MãoPháTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/9/2147Thứ Sáumùng 5Canh ThìnNguyQuỷBình Hòa
30/9/2147Thứ Bảymùng 6Tân TỵThànhLiễuCát
1/10/2147Chủ Nhậtmùng 7Nhâm NgọThuTinhCát
2/10/2147Thứ Haimùng 8Quý MùiKhaiTrươngĐại Cát
3/10/2147Thứ Bamùng 9Giáp ThânBếDựcĐại Hung
4/10/2147Thứ Tưmùng 10Ất DậuKiếnChẩnĐại Cát
5/10/2147Thứ Năm11Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
6/10/2147Thứ Sáu12Đinh HợiMãnCangBình Hòa
7/10/2147Thứ Bảy13Mậu TýBìnhĐêĐại Hung
8/10/2147Chủ Nhật14Kỷ SửuĐịnhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/10/2147Thứ Hai15Canh DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
10/10/2147Thứ Ba16Tân MãoChấpVĩHung
11/10/2147Thứ Tư17Nhâm ThìnPháCơHung
12/10/2147Thứ Năm18Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
13/10/2147Thứ Sáu19Giáp NgọThànhNgưuCát
14/10/2147Thứ Bảy20Ất MùiThuNữBình Hòa
15/10/2147Chủ Nhật21Bính ThânKhaiHưĐại Cát
16/10/2147Thứ Hai22Đinh DậuBếNguyĐại Hung
17/10/2147Thứ Ba23Mậu TuấtKiếnThấtCát
18/10/2147Thứ Tư24Kỷ HợiTrừBíchCát
19/10/2147Thứ Năm25Canh TýMãnKhuêHung
20/10/2147Thứ Sáu26Tân SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/10/2147Thứ Bảy27Nhâm DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
22/10/2147Chủ Nhật28Quý MãoChấpMãoĐại Hung
23/10/2147Thứ Hai29Giáp ThìnPháTấtHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.