Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 11 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 23/11/2147 đến 22/12/2147 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2147

23/11/2147Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2147Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/2147Đại CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/2147Đại CátThứ Ba · 13 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/2147Đại CátThứ Năm · 15 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/12/2147Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2147Đại CátThứ Hai · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/12/2147CátThứ Sáu · 23 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/11/2147Thứ Nămmùng 1Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
24/11/2147Thứ Sáumùng 2Bính TýTrừQuỷHung
25/11/2147Thứ Bảymùng 3Đinh SửuMãnLiễuCát
26/11/2147Chủ Nhậtmùng 4Mậu DầnBìnhTinhĐại Hung
27/11/2147Thứ Haimùng 5Kỷ MãoĐịnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
28/11/2147Thứ Bamùng 6Canh ThìnChấpDựcĐại Hung
29/11/2147Thứ Tưmùng 7Tân TỵPháChẩnĐại Hung
30/11/2147Thứ Nămmùng 8Nhâm NgọNguyGiácBình Hòa
1/12/2147Thứ Sáumùng 9Quý MùiThànhCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/12/2147Thứ Bảymùng 10Giáp ThânThuĐêCát
3/12/2147Chủ Nhật11Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
4/12/2147Thứ Hai12Bính TuấtBếTâmĐại Hung
5/12/2147Thứ Ba13Đinh HợiKiếnVĩĐại Cát
6/12/2147Thứ Tư14Mậu TýTrừCơCát
7/12/2147Thứ Năm15Kỷ SửuMãnĐẩuĐại Cát
8/12/2147Thứ Sáu16Canh DầnMãnNgưuBình Hòa
9/12/2147Thứ Bảy17Tân MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
10/12/2147Chủ Nhật18Nhâm ThìnĐịnhHưCát
11/12/2147Thứ Hai19Quý TỵChấpNguyĐại Hung
12/12/2147Thứ Ba20Giáp NgọPháThấtHung
13/12/2147Thứ Tư21Ất MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/12/2147Thứ Năm22Bính ThânThànhKhuêCát
15/12/2147Thứ Sáu23Đinh DậuThuLâuCát
16/12/2147Thứ Bảy24Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
17/12/2147Chủ Nhật25Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
18/12/2147Thứ Hai26Canh TýKiếnTấtĐại Cát
19/12/2147Thứ Ba27Tân SửuTrừChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/12/2147Thứ Tư28Nhâm DầnMãnSâmĐại Cát
21/12/2147Thứ Năm29Quý MãoBìnhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
22/12/2147Thứ Sáu30Giáp ThìnĐịnhQuỷHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.