Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 11 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 2/12/2138 đến 31/12/2138 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2138

17/12/2138Đại CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/12/2138Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/12/2138Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/2138Đại CátThứ Hai · 28 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/12/2138CátChủ Nhật · 13 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/12/2138CátThứ Sáu · 25 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2138CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/12/2138CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/12/2138Thứ Bamùng 1Đinh DậuKhaiChủyCát
3/12/2138Thứ Tưmùng 2Mậu TuấtBếSâmHung
4/12/2138Thứ Nămmùng 3Kỷ HợiKiếnTỉnhĐại Cát
5/12/2138Thứ Sáumùng 4Canh TýTrừQuỷHung
6/12/2138Thứ Bảymùng 5Tân SửuMãnLiễuCát
7/12/2138Chủ Nhậtmùng 6Nhâm DầnBìnhTinhĐại Hung
8/12/2138Thứ Haimùng 7Quý MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
9/12/2138Thứ Bamùng 8Giáp ThìnĐịnhDựcHung
10/12/2138Thứ Tưmùng 9Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
11/12/2138Thứ Nămmùng 10Bính NgọPháGiácHung
12/12/2138Thứ Sáu11Đinh MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/12/2138Thứ Bảy12Mậu ThânThànhĐêCát
14/12/2138Chủ Nhật13Kỷ DậuThuPhòngCát
15/12/2138Thứ Hai14Canh TuấtKhaiTâmCát
16/12/2138Thứ Ba15Tân HợiBếVĩHung
17/12/2138Thứ Tư16Nhâm TýKiếnCơĐại Cát
18/12/2138Thứ Năm17Quý SửuTrừĐẩuCát
19/12/2138Thứ Sáu18Giáp DầnMãnNgưuBình Hòa
20/12/2138Thứ Bảy19Ất MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
21/12/2138Chủ Nhật20Bính ThìnĐịnhHưHung
22/12/2138Thứ Hai21Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
23/12/2138Thứ Ba22Mậu NgọPháThấtHung
24/12/2138Thứ Tư23Kỷ MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/12/2138Thứ Năm24Canh ThânThànhKhuêCát
26/12/2138Thứ Sáu25Tân DậuThuLâuCát
27/12/2138Thứ Bảy26Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
28/12/2138Chủ Nhật27Quý HợiBếMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/12/2138Thứ Hai28Giáp TýKiếnTấtĐại Cát
30/12/2138Thứ Ba29Ất SửuTrừChủyBình Hòa
31/12/2138Thứ Tư30Bính DầnMãnSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.