Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2122

Tháng 10 âm lịch năm 2122 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 30/10/2122 đến 28/11/2122 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2122

5/11/2122Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/11/2122Đại CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2122Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2122Đại CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2122Đại CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/11/2122Đại CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2122CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/2122CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2122

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/10/2122Thứ Sáumùng 1Canh TýMãnQuỷBình Hòa
31/10/2122Thứ Bảymùng 2Tân SửuBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/11/2122Chủ Nhậtmùng 3Nhâm DầnĐịnhTinhBình Hòa
2/11/2122Thứ Haimùng 4Quý MãoChấpTrươngHung
3/11/2122Thứ Bamùng 5Giáp ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2122Thứ Tưmùng 6Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
5/11/2122Thứ Nămmùng 7Bính NgọThànhGiácĐại Cát
6/11/2122Thứ Sáumùng 8Đinh MùiThuCangBình Hòa
7/11/2122Thứ Bảymùng 9Mậu ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
8/11/2122Chủ Nhậtmùng 10Kỷ DậuKhaiPhòngCát
9/11/2122Thứ Hai11Canh TuấtBếTâmĐại Hung
10/11/2122Thứ Ba12Tân HợiKiếnĐại Cát
11/11/2122Thứ Tư13Nhâm TýTrừCát
12/11/2122Thứ Năm14Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
13/11/2122Thứ Sáu15Giáp DầnBìnhNgưuBình Hòa
14/11/2122Thứ Bảy16Ất MãoĐịnhNữCát
15/11/2122Chủ Nhật17Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2122Thứ Hai18Đinh TỵPháNguyĐại Hung
17/11/2122Thứ Ba19Mậu NgọNguyThấtBình Hòa
18/11/2122Thứ Tư20Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
19/11/2122Thứ Năm21Canh ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
20/11/2122Thứ Sáu22Tân DậuKhaiLâuCát
21/11/2122Thứ Bảy23Nhâm TuấtBếVịHung
22/11/2122Chủ Nhật24Quý HợiKiếnMãoCát
23/11/2122Thứ Hai25Giáp TýTrừTấtĐại Cát
24/11/2122Thứ Ba26Ất SửuMãnChủyĐại Cát
25/11/2122Thứ Tư27Bính DầnBìnhSâmHung
26/11/2122Thứ Năm28Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
27/11/2122Thứ Sáu29Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2122Thứ Bảy30Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.