Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2122

Tháng 9 âm lịch năm 2122 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 30/9/2122 đến 29/10/2122 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2122

26/10/2122Đại CátThứ Hai · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/10/2122Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2122Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2122Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2122Đại CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2122Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2122CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2122CátThứ Năm · 30 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2122

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/2122Thứ Tưmùng 1Canh NgọThuSâmĐại Cát
1/10/2122Thứ Nămmùng 2Tân MùiKhaiTỉnhĐại Cát
2/10/2122Thứ Sáumùng 3Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
3/10/2122Thứ Bảymùng 4Quý DậuKiếnLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/10/2122Chủ Nhậtmùng 5Giáp TuấtTrừTinhHung
5/10/2122Thứ Haimùng 6Ất HợiMãnTrươngCát
6/10/2122Thứ Bamùng 7Bính TýBìnhDựcHung
7/10/2122Thứ Tưmùng 8Đinh SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2122Thứ Nămmùng 9Mậu DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
9/10/2122Thứ Sáumùng 10Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
10/10/2122Thứ Bảy11Canh ThìnPháĐêĐại Hung
11/10/2122Chủ Nhật12Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
12/10/2122Thứ Hai13Nhâm NgọThànhTâmCát
13/10/2122Thứ Ba14Quý MùiThuCát
14/10/2122Thứ Tư15Giáp ThânKhaiĐại Cát
15/10/2122Thứ Năm16Ất DậuBếĐẩuHung
16/10/2122Thứ Sáu17Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
17/10/2122Thứ Bảy18Đinh HợiTrừNữBình Hòa
18/10/2122Chủ Nhật19Mậu TýMãnBình Hòa
19/10/2122Thứ Hai20Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2122Thứ Ba21Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
21/10/2122Thứ Tư22Tân MãoChấpBíchHung
22/10/2122Thứ Năm23Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
23/10/2122Thứ Sáu24Quý TỵNguyLâuBình Hòa
24/10/2122Thứ Bảy25Giáp NgọThànhVịĐại Cát
25/10/2122Chủ Nhật26Ất MùiThuMãoBình Hòa
26/10/2122Thứ Hai27Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
27/10/2122Thứ Ba28Đinh DậuBếChủyĐại Hung
28/10/2122Thứ Tư29Mậu TuấtKiếnSâmCát
29/10/2122Thứ Năm30Kỷ HợiTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.