Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2122

Tháng 11 âm lịch năm 2122 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 29/11/2122 đến 28/12/2122 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2122

4/12/2122Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2122Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2122Đại CátThứ Ba · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/2122Đại CátThứ Hai · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/2122CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/2122CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/2122CátThứ Bảy · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/2122CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2122

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/2122Chủ Nhậtmùng 1Canh NgọNguyTinhHung
30/11/2122Thứ Haimùng 2Tân MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2122Thứ Bamùng 3Nhâm ThânThuDựcBình Hòa
2/12/2122Thứ Tưmùng 4Quý DậuKhaiChẩnCát
3/12/2122Thứ Nămmùng 5Giáp TuấtBếGiácCát
4/12/2122Thứ Sáumùng 6Ất HợiKiếnCangĐại Cát
5/12/2122Thứ Bảymùng 7Bính TýTrừĐêHung
6/12/2122Chủ Nhậtmùng 8Đinh SửuMãnPhòngĐại Cát
7/12/2122Thứ Haimùng 9Mậu DầnBìnhTâmĐại Hung
8/12/2122Thứ Bamùng 10Kỷ MãoBìnhĐại HungThụ Tử
9/12/2122Thứ Tư11Canh ThìnĐịnhBình Hòa
10/12/2122Thứ Năm12Tân TỵChấpĐẩuĐại Hung
11/12/2122Thứ Sáu13Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
12/12/2122Thứ Bảy14Quý MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
13/12/2122Chủ Nhật15Giáp ThânThànhCát
14/12/2122Thứ Hai16Ất DậuThuNguyBình Hòa
15/12/2122Thứ Ba17Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
16/12/2122Thứ Tư18Đinh HợiBếBíchHung
17/12/2122Thứ Năm19Mậu TýKiếnKhuêBình Hòa
18/12/2122Thứ Sáu20Kỷ SửuTrừLâuCát
19/12/2122Thứ Bảy21Canh DầnMãnVịCát
20/12/2122Chủ Nhật22Tân MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
21/12/2122Thứ Hai23Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
22/12/2122Thứ Ba24Quý TỵChấpChủyĐại Hung
23/12/2122Thứ Tư25Giáp NgọPháSâmHung
24/12/2122Thứ Năm26Ất MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
25/12/2122Thứ Sáu27Bính ThânThànhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/12/2122Thứ Bảy28Đinh DậuThuLiễuCát
27/12/2122Chủ Nhật29Mậu TuấtKhaiTinhCát
28/12/2122Thứ Hai30Kỷ HợiBếTrươngHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.