Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 11 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 9/12/2083 đến 7/1/2084 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2083

15/12/2083Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/2083Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/12/2083Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/2083Đại CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/12/2083CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2084CátThứ Sáu · 30 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2083CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/2083CátThứ Năm · 22 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/12/2083Thứ Nămmùng 1Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
10/12/2083Thứ Sáumùng 2Đinh TỵChấpLâuĐại Hung
11/12/2083Thứ Bảymùng 3Mậu NgọPháVịHung
12/12/2083Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
13/12/2083Thứ Haimùng 5Canh ThânThànhTấtĐại Cát
14/12/2083Thứ Bamùng 6Tân DậuThuChủyCát
15/12/2083Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
16/12/2083Thứ Nămmùng 8Quý HợiBếTỉnhHung
17/12/2083Thứ Sáumùng 9Giáp TýKiếnQuỷCát
18/12/2083Thứ Bảymùng 10Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
19/12/2083Chủ Nhật11Bính DầnMãnTinhBình Hòa
20/12/2083Thứ Hai12Đinh MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
21/12/2083Thứ Ba13Mậu ThìnĐịnhDựcHung
22/12/2083Thứ Tư14Kỷ TỵChấpChẩnĐại Hung
23/12/2083Thứ Năm15Canh NgọPháGiácHung
24/12/2083Thứ Sáu16Tân MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
25/12/2083Thứ Bảy17Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
26/12/2083Chủ Nhật18Quý DậuThuPhòngCát
27/12/2083Thứ Hai19Giáp TuấtKhaiTâmCát
28/12/2083Thứ Ba20Ất HợiBếHung
29/12/2083Thứ Tư21Bính TýKiếnĐại Cát
30/12/2083Thứ Năm22Đinh SửuTrừĐẩuCát
31/12/2083Thứ Sáu23Mậu DầnMãnNgưuBình Hòa
1/1/2084Thứ Bảy24Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
2/1/2084Chủ Nhật25Canh ThìnĐịnhHung
3/1/2084Thứ Hai26Tân TỵChấpNguyĐại Hung
4/1/2084Thứ Ba27Nhâm NgọPháThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/1/2084Thứ Tư28Quý MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
6/1/2084Thứ Năm29Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
7/1/2084Thứ Sáu30Ất DậuThànhLâuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.