Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 10 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 1/11/2081 đến 29/11/2081 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2081

28/11/2081Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2081Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2081Đại CátThứ Ba · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/2081Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2081Đại CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2081CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2081CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2081CátThứ Bảy · 22 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/2081Thứ Bảymùng 1Mậu ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2081Chủ Nhậtmùng 2Kỷ TỵNguyPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/11/2081Thứ Haimùng 3Canh NgọThànhTâmCát
4/11/2081Thứ Bamùng 4Tân MùiThuCát
5/11/2081Thứ Tưmùng 5Nhâm ThânKhaiĐại HungThụ Tử
6/11/2081Thứ Nămmùng 6Quý DậuBếĐẩuHung
7/11/2081Thứ Sáumùng 7Giáp TuấtKiếnNgưuBình Hòa
8/11/2081Thứ Bảymùng 8Ất HợiKiếnNữĐại Cát
9/11/2081Chủ Nhậtmùng 9Bính TýTrừHung
10/11/2081Thứ Haimùng 10Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
11/11/2081Thứ Ba11Mậu DầnBìnhThấtHung
12/11/2081Thứ Tư12Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
13/11/2081Thứ Năm13Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/11/2081Thứ Sáu14Tân TỵPháLâuĐại Hung
15/11/2081Thứ Bảy15Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
16/11/2081Chủ Nhật16Quý MùiThànhMãoCát
17/11/2081Thứ Hai17Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
18/11/2081Thứ Ba18Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
19/11/2081Thứ Tư19Bính TuấtBếSâmHung
20/11/2081Thứ Năm20Đinh HợiKiếnTỉnhĐại Cát
21/11/2081Thứ Sáu21Mậu TýTrừQuỷHung
22/11/2081Thứ Bảy22Kỷ SửuMãnLiễuCát
23/11/2081Chủ Nhật23Canh DầnBìnhTinhĐại Hung
24/11/2081Thứ Hai24Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
25/11/2081Thứ Ba25Nhâm ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/11/2081Thứ Tư26Quý TỵPháChẩnĐại Hung
27/11/2081Thứ Năm27Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
28/11/2081Thứ Sáu28Ất MùiThànhCangĐại Cát
29/11/2081Thứ Bảy29Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.