Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 11 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 30/11/2081 đến 29/12/2081 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2081

15/12/2081Đại CátThứ Hai · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/2081Đại CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/2081Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2081Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2081Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/11/2081CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/12/2081CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/12/2081CátThứ Ba · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/11/2081Chủ Nhậtmùng 1Đinh DậuKhaiPhòngCát
1/12/2081Thứ Haimùng 2Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
2/12/2081Thứ Bamùng 3Kỷ HợiKiếnĐại Cát
3/12/2081Thứ Tưmùng 4Canh TýTrừCát
4/12/2081Thứ Nămmùng 5Tân SửuMãnĐẩuĐại Cát
5/12/2081Thứ Sáumùng 6Nhâm DầnBìnhNgưuĐại Hung
6/12/2081Thứ Bảymùng 7Quý MãoĐịnhNữĐại HungThụ Tử
7/12/2081Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThìnĐịnhHung
8/12/2081Thứ Haimùng 9Ất TỵChấpNguyĐại Hung
9/12/2081Thứ Bamùng 10Bính NgọPháThấtHung
10/12/2081Thứ Tư11Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2081Thứ Năm12Mậu ThânThànhKhuêCát
12/12/2081Thứ Sáu13Kỷ DậuThuLâuCát
13/12/2081Thứ Bảy14Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
14/12/2081Chủ Nhật15Tân HợiBếMãoĐại Hung
15/12/2081Thứ Hai16Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
16/12/2081Thứ Ba17Quý SửuTrừChủyBình Hòa
17/12/2081Thứ Tư18Giáp DầnMãnSâmCát
18/12/2081Thứ Năm19Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
19/12/2081Thứ Sáu20Bính ThìnĐịnhQuỷHung
20/12/2081Thứ Bảy21Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
21/12/2081Chủ Nhật22Mậu NgọPháTinhĐại Hung
22/12/2081Thứ Hai23Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2081Thứ Ba24Canh ThânThànhDựcCát
24/12/2081Thứ Tư25Tân DậuThuChẩnCát
25/12/2081Thứ Năm26Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
26/12/2081Thứ Sáu27Quý HợiBếCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/12/2081Thứ Bảy28Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
28/12/2081Chủ Nhật29Ất SửuTrừPhòngCát
29/12/2081Thứ Hai30Bính DầnMãnTâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.