Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 9 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 3/10/2081 đến 31/10/2081 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2081

10/10/2081Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2081Đại CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/10/2081CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/10/2081CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/10/2081CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2081CátThứ Tư · 20 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2081CátThứ Sáu · 22 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/10/2081CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/10/2081Thứ Sáumùng 1Kỷ HợiMãnCangBình Hòa
4/10/2081Thứ Bảymùng 2Canh TýBìnhĐêBình Hòa
5/10/2081Chủ Nhậtmùng 3Tân SửuĐịnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2081Thứ Haimùng 4Nhâm DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
7/10/2081Thứ Bamùng 5Quý MãoPháHung
8/10/2081Thứ Tưmùng 6Giáp ThìnPháHung
9/10/2081Thứ Nămmùng 7Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
10/10/2081Thứ Sáumùng 8Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
11/10/2081Thứ Bảymùng 9Đinh MùiThuNữBình Hòa
12/10/2081Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThânKhaiCát
13/10/2081Thứ Hai11Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
14/10/2081Thứ Ba12Canh TuấtKiếnThấtCát
15/10/2081Thứ Tư13Tân HợiTrừBíchCát
16/10/2081Thứ Năm14Nhâm TýMãnKhuêHung
17/10/2081Thứ Sáu15Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2081Thứ Bảy16Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
19/10/2081Chủ Nhật17Ất MãoChấpMãoĐại Hung
20/10/2081Thứ Hai18Bính ThìnPháTấtĐại Cát
21/10/2081Thứ Ba19Đinh TỵNguyChủyHung
22/10/2081Thứ Tư20Mậu NgọThànhSâmCát
23/10/2081Thứ Năm21Kỷ MùiThuTỉnhCát
24/10/2081Thứ Sáu22Canh ThânKhaiQuỷCát
25/10/2081Thứ Bảy23Tân DậuBếLiễuĐại Hung
26/10/2081Chủ Nhật24Nhâm TuấtKiếnTinhBình Hòa
27/10/2081Thứ Hai25Quý HợiTrừTrươngCát
28/10/2081Thứ Ba26Giáp TýMãnDựcBình Hòa
29/10/2081Thứ Tư27Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
30/10/2081Thứ Năm28Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
31/10/2081Thứ Sáu29Đinh MãoChấpCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.