Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 10 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 16/11/2058 đến 14/12/2058 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2058

29/11/2058Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2058Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/11/2058Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2058Đại CátThứ Ba · 18 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2058Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/12/2058Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/2058Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/12/2058CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/2058Thứ Bảymùng 1Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
17/11/2058Chủ Nhậtmùng 2Quý MùiThànhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/11/2058Thứ Haimùng 3Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
19/11/2058Thứ Bamùng 4Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
20/11/2058Thứ Tưmùng 5Bính TuấtBếSâmHung
21/11/2058Thứ Nămmùng 6Đinh HợiKiếnTỉnhĐại Cát
22/11/2058Thứ Sáumùng 7Mậu TýTrừQuỷHung
23/11/2058Thứ Bảymùng 8Kỷ SửuMãnLiễuCát
24/11/2058Chủ Nhậtmùng 9Canh DầnBìnhTinhĐại Hung
25/11/2058Thứ Haimùng 10Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
26/11/2058Thứ Ba11Nhâm ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2058Thứ Tư12Quý TỵPháChẩnĐại Hung
28/11/2058Thứ Năm13Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
29/11/2058Thứ Sáu14Ất MùiThànhCangĐại Cát
30/11/2058Thứ Bảy15Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
1/12/2058Chủ Nhật16Đinh DậuKhaiPhòngCát
2/12/2058Thứ Hai17Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
3/12/2058Thứ Ba18Kỷ HợiKiếnĐại Cát
4/12/2058Thứ Tư19Canh TýTrừCát
5/12/2058Thứ Năm20Tân SửuMãnĐẩuĐại Cát
6/12/2058Thứ Sáu21Nhâm DầnBìnhNgưuĐại Hung
7/12/2058Thứ Bảy22Quý MãoĐịnhNữHung
8/12/2058Chủ Nhật23Giáp ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
9/12/2058Thứ Hai24Ất TỵChấpNguyĐại Hung
10/12/2058Thứ Ba25Bính NgọPháThấtHung
11/12/2058Thứ Tư26Đinh MùiNguyBíchHung
12/12/2058Thứ Năm27Mậu ThânThànhKhuêĐại HungThụ Tử
13/12/2058Thứ Sáu28Kỷ DậuThuLâuCát
14/12/2058Thứ Bảy29Canh TuấtKhaiVịĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.