Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 11 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 15/12/2058 đến 13/1/2059 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2058

16/12/2058Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/12/2058Đại CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/2059Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2059Đại CátThứ Hai · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/1/2059Đại CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2059Đại CátThứ Ba · 24 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/2058CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/2058CátThứ Tư · 11 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/2058Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiBếMãoĐại Hung
16/12/2058Thứ Haimùng 2Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
17/12/2058Thứ Bamùng 3Quý SửuTrừChủyBình Hòa
18/12/2058Thứ Tưmùng 4Giáp DầnMãnSâmCát
19/12/2058Thứ Nămmùng 5Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
20/12/2058Thứ Sáumùng 6Bính ThìnĐịnhQuỷHung
21/12/2058Thứ Bảymùng 7Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
22/12/2058Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọPháTinhĐại Hung
23/12/2058Thứ Haimùng 9Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
24/12/2058Thứ Bamùng 10Canh ThânThànhDựcCát
25/12/2058Thứ Tư11Tân DậuThuChẩnCát
26/12/2058Thứ Năm12Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
27/12/2058Thứ Sáu13Quý HợiBếCangĐại Hung
28/12/2058Thứ Bảy14Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
29/12/2058Chủ Nhật15Ất SửuTrừPhòngCát
30/12/2058Thứ Hai16Bính DầnMãnTâmBình Hòa
31/12/2058Thứ Ba17Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
1/1/2059Thứ Tư18Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
2/1/2059Thứ Năm19Kỷ TỵChấpĐẩuĐại Hung
3/1/2059Thứ Sáu20Canh NgọPháNgưuĐại Hung
4/1/2059Thứ Bảy21Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2059Chủ Nhật22Nhâm ThânThànhĐại Cát
6/1/2059Thứ Hai23Quý DậuThànhNguyBình Hòa
7/1/2059Thứ Ba24Giáp TuấtThuThấtĐại Cát
8/1/2059Thứ Tư25Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
9/1/2059Thứ Năm26Bính TýBếKhuêĐại Hung
10/1/2059Thứ Sáu27Đinh SửuKiếnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/1/2059Thứ Bảy28Mậu DầnTrừVịCát
12/1/2059Chủ Nhật29Kỷ MãoMãnMãoĐại HungThụ Tử
13/1/2059Thứ Hai30Canh ThìnBìnhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.